2. Put the verbs in brackets in the correct forms of the Present Simple.
(Đặt các động từ trong ngoặc ở dạng đúng của thì Hiện tại đơn.)
1. Both Sue and her brother ________ (want) to go to the Louvre Pyramid.
2. Neither my cousins nor my mum ________ (like) walking tours on holiday.
3. Either John or his parents ________ (be) going to the handicraft market today.
4. Not only her children but also Jeanie ________ (be) looking forward to the tour around the Complex of Hue Monuments.
5. Neither Jean nor her friends ________ (have) a map of the palace.
6. Not only my parents but also my sister ________ (enjoy) visiting the Temple of Kukulkán in Mexico.
Thì hiện tại đơn:
- với động từ "be"
I + am
he/ she/ it / chủ ngữ số ít + is
we/ you/ they/ chủ ngữ số nhiều + are
- với động từ thường
I/ we/ you/ they/ chủ ngữ số nhiều + V (giữ nguyên)
he/ she/ it / chủ ngữ số ít + Vs/es
1. Both Sue and her brother want to go to the Louvre Pyramid.
(Cả Sue và anh trai cô ấy đều muốn đến Kim tự tháp Louvre.)
Giải thích: “both…and” luôn chia động từ ở số nhiều.
2. Neither my cousins nor my mum likes walking tours on holiday.
(Cả anh em họ và mẹ tôi đều không thích đi dạo trong kỳ nghỉ.)
Giải thích: “neither…nor” chia động từ dựa trên chủ ngữ gần nhất => “my mum” chủ ngữ số ít => likes
3. Either John or his parents are going to the handicraft market today.
(Hôm nay John hoặc bố mẹ anh ấy sẽ đi chợ thủ công mỹ nghệ.)
Giải thích: “either…or” chia động từ dựa trên chủ ngữ gần nhất => “his parents” chủ ngữ số nhiều => are
4. Not only her children but also Jeanie is looking forward to the tour around the Complex of Hue Monuments.
(Không chỉ các con mà cả bà Jeanie cũng rất mong chờ chuyến tham quan quanh Quần thể Di tích Cố đô Huế.)
Giải thích: “not only…but also” chia động từ dựa trên chủ ngữ gần nhất => “Jeanie” chủ ngữ số ít => is
5. Neither Jean nor her friends have a map of the palace.
(Cả Jean và những người bạn của cô ấy đều không có bản đồ cung điện.)
Giải thích: “neither…nor” chia động từ dựa trên chủ ngữ gần nhất => “her friends” chủ ngữ số nhiều => have
6. Not only my parents but also my sister enjoys visiting the Temple of Kukulkán in Mexico.
(Không chỉ bố mẹ tôi mà chị gái tôi cũng thích đến thăm Đền thờ Kukulkán ở Mexico.)
Giải thích: “not only…but also” chia động từ dựa trên chủ ngữ gần nhất => “my sister” chủ ngữ số ít => enjoys

















Danh sách bình luận