Grammar
The passive (Thể bị động)
6. Complete the sentences in the passive.
(Hoàn thành các câu ở thể bị động.)
1. They invented the telephone for communication.
(Họ đã phát minh ra điện thoại để giao tiếp.)
=> The telephone was invented for communication.
(Điện thoại được phát minh để giao tiếp.)
2. Mike is repairing the electric car at the moment.
(Mike đang sửa xe điện vào lúc này.)
=> The electric car ___________________ by Mike at the moment.
3. They record the online course every day.
(Họ ghi lại khóa học trực tuyến mỗi ngày.)
=> The online course ___________________ every day.
4. The students have finished the online test.
(Học sinh đã hoàn thành bài kiểm tra trực tuyến.)
=> The online test ___________________ by the students.
5. Joe was installing the CCTV security camera at noon yesterday.
(Joe đang lắp đặt camera an ninh CCTV vào trưa hôm qua.)
=> The CCTC security camera ___________________ at noon yesterday.
6. Serena will take a guided tour of the city.
(Serena sẽ tham gia một chuyến tham quan thành phố có hướng dẫn viên.)
=> A guided tour of the city ___________________ by Serena.
7. Ben couldn’t download the app.
(Ben không thể tải xuống ứng dụng.)
=> The app ___________________ by Ben.
8. When did Alexander Graham Bell invent the telephone?
(Alexander Graham Bell phát minh ra điện thoại khi nào?)
=> When ___________________ by Alexander Graham Bell?
- Cấu trúc câu bị động: S + be + V3/ed (+ by O)
- Cách chuyển câu chủ động thành câu bị động:
+ Tân ngữ câu chủ động trở thành chủ ngữ trong câu bị động.
+ Thì của động từ to be trong câu bị động giống với thì của động từ chính trong câu chủ động.
+ Chủ ngữ trong câu chủ động trở thành tân ngữ câu bị động, sau giới từ “by”. Một số trường hợp “by + object” có thể bị lược bỏ: by people, by someone,….
1. The telephone was invented for communication.
(Điện thoại được phát minh ra để liên lạc.)
Giải thích: Do động từ chính câu chủ động “invented” chia thì quá khứ đơn => động từ “to be” trong câu bị động cũng ở thì quá khứ đơn => chia “was invented”.
2. The electric car is being repaired by Mike at the moment.
(Chiếc xe điện đang được Mike sửa chữa vào lúc này.)
Giải thích: Do động từ chính câu chủ động “is repairing” chia thì hiện tại tiếp diễn => động từ “to be” trong câu bị động cũng ở thì hiện tại tiếp diễn => chia “is being repaired”.
3. The online course is recorded every day.
(Khóa học trực tuyến được ghi lại mỗi ngày.)
Giải thích: Do động từ chính câu chủ động “record” chia thì hiện tại đơn => động từ “to be” trong câu bị động cũng ở thì hiện tại đơn => chia “is recorded”.
4. The online test has been finished by the students.
(Bài kiểm tra trực tuyến đã được hoàn thành bởi các sinh viên.)
Giải thích: Do động từ chính câu chủ động “have finished” chia thì hiện tại hoàn thành => động từ “to be” trong câu bị động cũng ở thì hiện tại hoàn thành => chia “has been finished”.
5. The CCTV security camera was being installed at noon yesterday.
(Camera an ninh CCTV đã được lắp vào trưa hôm qua.)
Giải thích: Do động từ chính câu chủ động “was installing” chia thì quá khứ tiếp diễn => động từ “to be” trong câu bị động cũng ở thì quá khứ tiếp diễn => chia “was being installed”.
6. A guided tour of the city will be taken by Serena.
(Một chuyến tham quan thành phố có hướng dẫn viên sẽ do Serena thực hiện.)
Giải thích: Do động từ chính câu chủ động “will take” là modal verb => động từ “to be” trong câu bị động cũng chia theo dạng modal verb => chia “will be taken”.
7. The app couldn’t be downloaded by Ben.
(Ben không thể tải xuống ứng dụng.)
Giải thích: Do động từ chính câu chủ động “couldn’t download” là modal verb => động từ “to be” trong câu bị động cũng chia theo dạng modal verb => chia “couldn’t be downloaded”.
8. When was the telephone invented by Alexander Graham Bell?
(Điện thoại được Alexander Graham Bell phát minh khi nào?)
Giải thích: Do động từ chính câu chủ động “did … invent” chia thì quá khứ đơn => động từ “to be” trong câu bị động cũng ở thì quá khứ đơn, mà đây là câu hỏi nên chủ ngữ “the telephone” đứng sau động từ “to be” was, đứng trước quá khứ phân từ (V3/ed) => chia “was the telephone invented”.

















Danh sách bình luận