Comparatives (So sánh hơn) / Superlatives (So sánh nhất)
7. Fill in the missing forms of the adjectives/ adverbs, comparatives and superlatives.
(Điền vào dạng còn thiếu của tính từ/trạng từ, so sánh hơn và so sánh nhất.)
1. large – larger – the largest
2. little – _____ – _____
3. _____ – busier – _____
4. _____ – _____ – the worst
5. hot – _____ – _____
6. _____ – _____ – the most often
7. dangerous – _____ – _____
8. _____ – more helpful – _____
9. easily – _____ – _____
10. good – _____ – _____
So sánh hơn:
- tính từ ngắn -ER
- MORE + tính từ dài
So sánh nhất:
- tính từ ngắn -EST
- THE MOST + tính từ dài
1. large – larger – the largest
(rộng lớn - rộng lớn hơn - rộng lớn nhất)
Giải thích: “large” là tính từ một âm tiết => thêm đuôi -er/-est để hình thành dạng so sánh hơn/ so sánh nhất.
2. little – less – the least
(ít - ít hơn - ít nhất)
Giải thích: Đây là dạng bất quy tắc trong so sánh hơn/ so sánh nhất.
3. busy – busier – the busiest
(bận rộn - bận hơn - bận nhất)
Giải thích: “busy” là tính từ hai âm tiết kết thúc bằng đuôi -y => bỏ đuôi -y và thêm đuôi -ier/-iest để hình thành dạng so sánh hơn/ so sánh nhất..
4. bad – worse – the worst
(kém - kém hơn - kém nhất)
Giải thích: Đây là dạng bất quy tắc trong so sánh hơn/ so sánh nhất.
5. hot – hotter – the hottest
(nóng - nóng hơn - nóng nhất)
Giải thích: “hot” là tính từ một âm tiết kết thúc bằng phụ âm sau một nguyên âm, gấp đôi phụ âm cuối và thêm đuôi -er/-est để hình thành dạng so sánh hơn/ so sánh nhất.
6. often – more often – the most often
(thường xuyên - thường xuyên hơn - thường xuyên nhất)
Giải thích: Trạng từ có hai âm tiết, thêm more ở dạng so sánh hơn và the most ở dạng so sánh nhất.
7. dangerous – more dangerous – the most dangerous
(nguy hiểm - nguy hiểm hơn - nguy hiểm nhất)
Giải thích: “dangerous” là tính từ ba âm tiết => thêm more/ the most để hình thành dạng so sánh hơn/ so sánh nhất.
8. helpful – more helpful – the most helpful
(nhiệt tình - nhiệt tình hơn - nhiệt tình nhất)
Giải thích: “helpful” là tính từ hai âm tiết => thêm more/ the most để hình thành dạng so sánh hơn/ so sánh nhất.
9. easily – more easily – the most easily
(dễ dàng - dễ hơn - dễ nhất)
Giải thích: Trạng từ có có dạng tính từ + -ly, thêm more ở dạng so sánh hơn và the most ở dạng so sánh nhất.
10. good – better – the best
(tốt - tốt hơn - tốt nhất)
Giải thích: Đây là dạng bất quy tắc trong so sánh hơn/ so sánh nhất.





















Danh sách bình luận