Community service activities/ Volunteer activities
(Những hoạt động phục vụ cộng đồng/ Những hoạt động tình nguyện)
4. Complete the community service activities/ volunteer activities with the verbs in the list. Then listen and check.
(Hoàn thành các hoạt động phục vụ cộng đồng/hoạt động tình nguyện với các động từ trong danh sách. Sau đó nghe và kiểm tra.)
|
raise |
organise |
look after |
collect |
|
sell |
babysit |
pick up |
volunteer |

raise (v): gây (quỹ)
organise (v): tổ chức
look after (phr.v): chăm sóc
collect (v): thu gom, thu thập
sell (v): bán
babysit (v): trông trẻ
pick up (phr.v): nhặt
volunteer (v): làm công tác tình nguyện
|
1. collect |
2. raise |
3. pick up |
4. organise |
|
5. sell |
6. volunteer |
7. look after |
8. babysit |
1. collect food (thu gom thức ăn)
2. raise money (gây quỹ)
3. pick up rubbish (nhặt rác)
4. organise a marathon (tổ chức cuộc thi chạy marathon)
5. sell second-hand toys (bán đồ chơi cũ)
6. volunteer at an animal shelter (tình nguyện tại trại động vật)
7. look after a stray dog (chăm sóc chó hoang)
8. babysit for a working parent (trông trẻ cho bố mẹ đi làm)












Danh sách bình luận