Free-time activities (Những hoạt động trong thời gian rảnh)
3. Label the pictures with the free-time activities in the list. Then listen and check.
(Dán nhãn các bức tranh với các hoạt động trong thời gian rảnh trong danh sách. Sau đó nghe và kiểm tra.)
|
play video games |
go to museums |
attend a sporting event |
build robots |
|
go to the mall |
read books |
go on a picnic |
play football |

1. read books (đọc sách)
2. go to the mall (đi đến trung tâm thương mại)
3. play football (chơi đá banh/ bóng)
4. go to museums (đi bảo tàng)
5. go on a picnic (đi dã ngoại)
6. attend a sporting event (tham dự một sự kiện thể thao)
7. play video games (chơi trò chơi điện tử)
8. build robots (lắp ghép người máy)













Danh sách bình luận