b. Circle the word that has the underlined part pronounced differently from the others.
(Khoanh tròn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại.)
1.
A. fossil
B. global
C. approximately
D. scholarship
2.
A. tonnes
B. emissions
C. fuels
D. governments
1. B
A. fossil /ˈfɒs.əl/ (n): hóa thạch
B. global /ˈɡləʊ.bəl/ (adj): toàn cầu
C. approximately /əˈprɒk.sɪ.mət.li/ (adv): khoảng, xấp xỉ
D. scholarship /ˈskɒl.ə.ʃɪp/ (n): học bổng
Phương án B phát âm là /əʊ/, các đáp án còn lại phát âm là /ɒ/.
2. D
A. tonnes /tʌnz/:
B. emissions /iˈmɪʃ.ənz/ (n): khí thải
C. fuels /ˈfjuː.əlz/ (n): nhiên liệu
D. governments /ˈɡʌv.ən.mənts/ (n): chính phủ
Phương án D phát âm là /s/, các đáp án còn lại phát âm là /z/.







Danh sách bình luận