7.2 have something done
(cấu trúc have + vật + done)
You can use the structure have + object + past participle to say that you arranged for somebody to do something for you. (You didn't do it yourself.)
He had his car repaired.
I haven't had my hair cut for a year.
You can also use the structure for unpleasant things that have happened to you.
He had his phone stolen on holiday.
Tạm dịch
Bạn có thể sử dụng cấu trúc have + tân ngữ + quá khứ phân từ để nói rằng bạn đã sắp xếp để ai đó làm gì cho bạn. (Bạn đã không tự mình làm điều đó.)
Anh ấy đã sửa xe.
Tôi đã không cắt tóc trong một năm.
Bạn cũng có thể sử dụng cấu trúc này cho những điều khó chịu đã xảy ra với bạn.
Anh ấy đã bị đánh cắp điện thoại vào kỳ nghỉ.
1 Complete the second sentence in each pair to mean the same as the first. Use the structure have something done.
(Hoàn thành câu thứ hai trong mỗi cặp để có nghĩa tương tự như câu đầu tiên. Sử dụng cấu trúc have something done.)
1 Somebody vandalised our car at the weekend.
We ______________________ at the weekend.
2 They dyed Grace's hair at the hairdresser's.
Grace ______________________ at the hairdresser's.
3 They're going to repair my laptop by Monday.
I ______________________ by Monday.
4 They chose Seth's photo for the front cover of the magazine.
Seth ______________________ for the front cover of the magazine.
5 My uncle's nose was broken in a boxing match.
My uncle ______________________ in a boxing match.
6 Somebody designed a new website for my dad's business.
My dad ______________________ for his business.
Sử dụng cấu trúc: S + have + vật + V3/ed.
Lưu ý động từ “have” linh hoạt chia theo thì.
1 Somebody vandalised our car at the weekend.
(Ai đó đã phá hoại chiếc xe của chúng tôi vào cuối tuần.)
We had our car vandalised at the weekend.
(Chúng tôi đã để xe bị phá hoại vào cuối tuần.)
2 They dyed Grace's hair at the hairdresser's.
(Họ đã nhuộm tóc cho Grace tại tiệm tóc.)
Grace had her hair dyed at the hairdresser's.
(Grace đã để tóc được nhuộm tại tiệm tóc.)
3 They're going to repair my laptop by Monday.
(Họ sẽ sửa chữa máy tính xách tay của tôi vào thứ Hai.)
I am going to have my laptop repaired by Monday.
(Tôi sẽ để máy tính xách tay được sửa chữa vào thứ Hai.)
4 They chose Seth's photo for the front cover of the magazine.
(Họ đã chọn ảnh của Seth cho trang bìa của tạp chí.)
Seth had his photo chosen for the front cover of the magazine.
(Seth đã để ảnh của mình được chọn cho trang bìa của tạp chí.)
5 My uncle's nose was broken in a boxing match.
(Mũi của bác tôi đã bị gãy trong trận đấu quyền anh.)
My uncle had his nose broken in a boxing match.
(Bác tôi đã để mũi bị gãy trong trận đấu quyền anh.)
6 Somebody designed a new website for my dad's business.
(Ai đó đã thiết kế một trang web mới cho doanh nghiệp của cha tôi.)
My dad had a new website designed for his business.
(Cha tôi đã để cho một trang web mới được thiết kế cho doanh nghiệp của mình.)











Danh sách bình luận