3.3 Future continuous and future perfect
(Tương lai tiếp diễn và tương lai hoàn thành)
We form the future perfect with will have + past participle.
She'll have finished that book soon.
We form the future continuous with will be + -ing form.
I'll be waiting for you at the bus stop.
We use the future perfect to talk about a completed action in the future. We use the future continuous to talk about an action in progress in the future. Look at the calendar and sentences below.

On Monday, Amy will be travelling to Japan. (The journey will be in progress.)
By Friday, Amy will have arrived in Japan. (The journey will be finished.)
Tạm dịch
Chúng ta hình thành thì tương lai hoàn thành với will have + quá khứ phân từ.
Cô ấy sẽ hoàn thành cuốn sách đó sớm thôi.
Chúng ta tạo thành thì tương lai tiếp diễn với dạng will be + -ing.
Tôi sẽ đợi bạn ở bến xe buýt.
Chúng ta dùng thì tương lai hoàn thành để nói về một hành động đã hoàn thành trong tương lai. Chúng ta dùng thì tương lai tiếp diễn để nói về một hành động đang diễn ra trong tương lai. Nhìn vào lịch và câu dưới đây.

Vào thứ hai, Amy sẽ đang đi du lịch đến Nhật Bản. (Cuộc hành trình sẽ được tiến hành.)
Đến thứ sáu, Amy sẽ đến Nhật Bản. (Chuyến hành trình sẽ kết thúc.)
1 Complete the sentences with the future continuous form of the verbs below.
(Hoàn thành các câu với dạng tiếp diễn trong tương lai của các động từ dưới đây.)

1 When I'm twenty, I __________medicine at university.
2 Don't call me at 8 p.m. because we __________ dinner.
3 When I step off the plane in Jamaica, the sun __________
4 My cousin's in New York this week. Next week, she __________ San Francisco.
5 Tomorrow, my parents __________ their bags to go on holiday.
6 Come and see me in London. I __________ at the Savoy Hotel.
Cấu trúc thì tương lai tiếp diễn dạng khẳng định: S + will + be + V-ing
*Nghĩa của động từ
have (v): có
pack (v): đóng gói
shine (v): chiếu rọi
stay (v): ở
study (v): học
visit (v): thăm

1 When I'm twenty, I will be studying medicine at university.
(Khi tôi 20 tuổi, tôi sẽ đang theo học ngành y tại trường đại học.)
2 Don't call me at 8 p.m. because we will be having dinner.
(Đừng gọi cho tôi lúc 8 giờ tối. bởi vì chúng tôi sẽ đang ăn tối)
3 When I step off the plane in Jamaica, the sun will be shining.
(Khi tôi bước xuống máy bay ở Jamaica, mặt trời sẽ đang chiếu sáng.)
4 My cousin's in New York this week. Next week, she will be visiting San Francisco.
(Anh họ của tôi ở New York tuần này. Tuần tới, cô ấy sẽ đang đến thăm San Francisco.)
5 Tomorrow, my parents will be packing their bags to go on holiday.
(Ngày mai, bố mẹ tôi sẽ đang thu dọn đồ đạc để đi nghỉ.)
6 Come and see me in London. I will be staying at the Savoy Hotel.
(Hãy đến gặp tôi ở London. Tôi sẽ đang ở khách sạn Savoy.)









Danh sách bình luận