3.1 Speculating and predicting
(Suy đoán và dự đoán)
We use will / won't to make predictions.
We'll send people to Mars in the near future.
Liverpool won't win the Champions League this year.
We can use phrases with will / won't to make the predictions stronger or weaker.
• I think / I don't think / I doubt / I'm not sure + will (but not won't)
I don't think she'll come to the party.
NOT I think she won't...X
I doubt she'll come to the party.
NOT I doubt she won't...X
• I'm certain / I'm sure + will / won't
I'm certain she'll come to the party.
I'm sure she won't come to the party.
We can also use adverbs such as probably and definitely with will and won't.
She'll definitely come to the party.
She probably won't come to the party.
We use may / might / could + the infinitive without to to talk about future possibilities.
My phone may / might / could be in my bedroom.
We use may not / might not for the negative, to say that it is possible that something will not happen. We don't use could not.
My phone may not / might not be in my bedroom.
NOT My phone could not be in my bedroom X
Tạm dịch
Chúng ta sử dụng will/won't để đưa ra dự đoán.
Chúng tôi sẽ đưa người lên sao Hỏa trong tương lai gần.
Liverpool sẽ không vô địch Champions League năm nay.
Chúng ta có thể sử dụng các cụm từ với will/won't để làm cho các dự đoán mạnh hơn hoặc yếu hơn.
• Tôi nghĩ / Tôi không nghĩ / Tôi nghi ngờ / Tôi không chắc + will (không dùng won’t)
Tôi không nghĩ cô ấy sẽ đến bữa tiệc.
KHÔNG DÙNG, tôi nghĩ cô ấy sẽ không...X
Tôi nghi ngờ cô ấy sẽ đến bữa tiệc.
KHÔNG DÙNG, tôi nghi ngờ cô ấy sẽ không...X
• Tôi chắc chắn / tôi chắc chắn + will / won’t
Tôi chắc chắn cô ấy sẽ đến bữa tiệc.
Tôi chắc rằng cô ấy sẽ không đến bữa tiệc.
Chúng ta cũng có thể sử dụng các trạng từ như có lẽ và chắc chắn với will và won’t.
Cô ấy chắc chắn sẽ đến bữa tiệc.
Cô ấy có lẽ sẽ không đến bữa tiệc.
Chúng ta sử dụng may/might/could + động từ nguyên thể không có to để nói về những khả năng xảy ra trong tương lai.
Điện thoại của tôi có thể / có lẽ ở trong phòng ngủ của tôi.
Chúng ta sử dụng may not / might not cho câu phủ định, để nói rằng có khả năng một điều gì đó sẽ không xảy ra. Chúng ta không dùng could not.
Điện thoại của tôi có thể không / có lẽ không ở trong phòng ngủ của tôi.
KHÔNG DÙNG Điện thoại của tôi không thể ở trong phòng ngủ của tôi X
1 USE OF ENGLISH Complete the second sentence so that it has the same meaning as the first. Use the words in brackets.
(Hoàn thành câu thứ hai để nó có cùng nghĩa với câu thứ nhất. Sử dụng các từ trong ngoặc.)
1 Wendy probably won't eat with us.
(Wendy có lẽ sẽ không ăn với chúng tôi.)
I don't think Wendy will eat with us. (don't think)
(Tôi không nghĩ Wendy sẽ ăn cùng chúng ta.)
2 I'm certain you'll pass all your exams.
You ____________________ (definitely)
3 I don't think it'll rain tomorrow.
I ____________________. (doubt)
4 You'll definitely enjoy the film.
I ____________________ (sure)
5 It's possible that Ben will come round later. Ben
Ben ____________________(might)
6 I might not go to school tomorrow.
I ____________________ (may)
7 George will probably know the answer.
I ____________________(think)
8 I doubt we'll go away this summer.
We ____________________(probably)
2 I'm certain you'll pass all your exams.
(Tôi chắc chắn rằng bạn sẽ vượt qua tất cả các kỳ thi của bạn.)
You definitely will pass all your exams. (definitely)
(Bạn chắc chắn sẽ vượt qua tất cả các kỳ thi của bạn.)
3 I don't think it'll rain tomorrow.
(Tôi không nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.)
I doubt it will rain tomorrow. (doubt)
(Tôi nghi ngờ trời sẽ mưa vào ngày mai.)
4 You'll definitely enjoy the film.
(Chắc chắn bạn sẽ thích bộ phim.)
I am sure you'll enjoy the film. (sure)
(Tôi chắc chắn bạn sẽ thích bộ phim.)
5 It's possible that Ben will come round later.
(Có thể Ben sẽ quay lại sau.)
Ben might come round later. (might)
(Ben có thể quay lại sau.)
6 I might not go to school tomorrow.
(Tôi có thể không đi học vào ngày mai.)
I may not go to school tomorrow. (may)
(Tôi có thể không đi học vào ngày mai.)
7 George will probably know the answer.
(George có lẽ sẽ biết câu trả lời.)
I think George will know the answer. (think)
(Tôi nghĩ George sẽ biết câu trả lời.)
8 I doubt we'll go away this summer.
(Tôi nghi ngờ chúng ta sẽ đi xa vào mùa hè này.)
We probably won't go away this summer. (probably)
(Chúng tôi có lẽ sẽ không đi xa vào mùa hè này.)








Danh sách bình luận