Speaking Strategy
Use your preparation time to read the task carefully. Make sure that you understand each of the points that you need to discuss. If you have time, think of two or three key pieces of information or vocabulary connected with each topic.
(Chiến lược nói
Sử dụng thời gian chuẩn bị của bạn để đọc nhiệm vụ một cách cẩn thận. Hãy chắc chắn rằng bạn hiểu từng mục mà bạn cần thảo luận. Nếu bạn có thời gian, hãy nghĩ về hai hoặc ba thông tin hoặc từ vựng chính liên quan đến mỗi chủ đề.)
2 Read the Speaking Strategy. Then read the task below. Match the following (1-8) with the four points in the task. Use them to discuss with a friend.
(Đọc Chiến lược nói. Sau đó đọc nhiệm vụ dưới đây. Ghép phần sau (1-8) với bốn mục trong nhiệm vụ. Sử dụng chúng để thảo luận với một người bạn.)
1 a job: công việc
2 a month of the year: một tháng trong năm
3 a popular tourist area: khu du lịch nổi tiếng
4 buses and trains: xe buýt và xe lửa
5 a week/a fortnight: một tuần / hai tuần
6 borrowing/lending: mượn / cho mượn
7 youth hostels: ký túc xá thanh niên
8 beaches and the sea: bãi biển và biển
You are planning to go on holiday with friends this summer. Discuss the holiday with one of the friends. Make a decision about each of these four points.
• When you want to go and for how long
• Choice of destination
• Transport
• Paying for the holiday
(Bạn đang lên kế hoạch đi nghỉ cùng bạn bè vào mùa hè này. Thảo luận về kỳ nghỉ với một trong những người bạn. Đưa ra quyết định về từng điểm trong số mục này.
• Khi nào bạn muốn đi và trong bao lâu
• Lựa chọn điểm đến
• Phương tiện
• Chi trả cho kỳ nghỉ)
1. Paying for the holiday
(Chi trả cho kì nghỉ)
- borrowing / lending
(vay / cho vay)
2. Choice of destination
(Lựa chọn điểm đến)
- a popular tourist area
- beaches and the sea
(- khu du lịch nổi tiếng
- bãi biển và biển)
3. Transport
(Phương tiện di chuyển)
- buses and trains
(xe buýt và xe lửa)
4. When you want to go and for how long
(Bạn muốn đi khi nào và đi bao lâu)
- a month of the year
- a week/a fortnight
(- một tháng của năm
- một tuần / hai tuần)
Bài tham khảo
Huyen: Hey, let's plan our holiday for this summer.
Dieu: Sure, sounds good. What do you have in mind?
Huyen: I was thinking of going to a popular tourist area. What do you think?
Dieu: That sounds great. Which month were you thinking of going?
Huyen: Maybe August. It's a good time for beaches and the sea.
Dieu: Yeah, August is good for me too. How long do you want to stay there?
Huyen: Maybe a week or a fortnight. What about you?
Dieu: A week is fine with me. What about transport? Do you want to fly or take buses and trains?
Huyen: I prefer taking buses and trains. It's cheaper and we can enjoy the scenery.
Dieu: That's a good idea. How about accommodation? Do you want to stay in youth hostels or hotels?
Huyen: I don't mind staying in youth hostels. They're cheaper and we can meet new people. We can also borrow some money from each other if needed.
Dieu: Yeah, that's a good point. Let's plan the details and make sure we have everything covered.
Tạm dịch
Huyền: Này, chúng ta hãy lên kế hoạch cho kỳ nghỉ của chúng ta vào mùa hè này.
Diệu: Chắc chắn, nghe hay đấy. Bạn đang nghĩ gì vậy?
Huyền: Tôi đã nghĩ đến việc đi đến một khu du lịch nổi tiếng. Bạn nghĩ sao?
Diệu: Điều đó nghe thật tuyệt. Bạn định đi vào tháng nào?
Huyền: Có thể là tháng Tám. Đó là một thời gian tốt cho các bãi biển và biển.
Diệu: Ừ, tháng Tám cũng hợp với mình. Bạn muốn ở đó bao lâu?
Huyền: Có thể là một tuần hoặc hai tuần. Còn bạn thì sao?
Diệu: Một tuần là được với tôi. Còn phương tiện dị chuyển thì sao? Bạn có muốn đi máy bay hoặc đi xe buýt hay xe lửa?
Huyền: Tôi thích đi xe buýt và xe lửa hơn. Nó rẻ hơn và chúng ta có thể tận hưởng phong cảnh.
Diệu: Đó là một ý kiến hay. Vậy còn về chỗ ở? Bạn muốn ở trong ký túc xá thanh niên hoặc khách sạn?
Huyền: Tôi không phiền khi ở trong ký túc xá dành cho thanh niên. Chúng rẻ hơn và chúng ta có thể gặp gỡ những người mới. Chúng ta cũng có thể vay tiền của nhau nếu cần.
Diệu: Yeah, đó là một điểm tốt. Hãy lên kế hoạch chi tiết và đảm bảo rằng chúng ta có đủ mọi thứ.






















Danh sách bình luận