5. USE OF ENGLISH Read the Learn this! box. Add two more time expressions from the article in exercise 2.
(Đọc khung Learn this! Thêm hai cụm từ chỉ thời gian nữa từ bài đọc trong bài tập 2.)
|
LEARN THIS! Future time expressions (LEARN THIS! Biểu diễn thời gian trong tương lai) When we talk about the distant future, we can say: (Khi chúng ta nói về tương lai xa, chúng ta có thể nói)
(khoảng 100 năm nữa)
(trong thời gian 1.000/10.000/một triệu năm)
(trong vòng 10/50/100 năm)
(vào cuối thập kỷ/thế kỷ/thế kỷ tới/thiên niên kỷ)
(trong tương lai gần / trong dài hạn) |
Two more time expressions from the article in exercise 2: in 100,000 years, in the distant future.
(Hai cách diễn đạt thời gian nữa từ bài viết trong bài tập 2: trong 100.000 năm nữa, trong tương lai xa.)









Danh sách bình luận