2. VOCABULARY Match 1-14 in the photo with parts of the body from the list below. Check the meaning of all the words in the list.
(Ghép 1-14 trong ảnh với các bộ phận của cơ thể từ danh sách bên dưới. Kiểm tra ý nghĩa của tất cả các từ trong danh sách.)
Parts of the body
|
ankle |
blood |
bottom |
brain |
calf |
cheek |
|
chin |
elbow |
eyebrow |
eyelid |
forehead |
heart |
|
heel |
hip |
intestine |
jaw |
kidney |
knee |
|
lung |
muscle |
nail |
neck |
rib |
scalp |
|
shin |
shoulder |
skin |
skull |
spine |
stomach |
|
thigh |
throat |
thumb |
toe |
waist |
wrist |
Parts of the body (Các bộ phận cơ thể)
- ankle: mắt cá
- blood: máu
- bottom: mông
- brain: não
- calf: bắp chân
- cheek: má
- chin: cằm
- elbow: khuỷu tay
- eyebrow: long mày
- eyelid: mí mắt
- forehead: trán
- heart: tim
- heel: gót chân
- hip: hông
- intestine: ruột
- jaw: quai hàm
- kidney: thận
- knee: đầu gối
- lung: phổi
- muscle: cơ bắp
- nail: móng tay
- neck: cổ
- rib: xương sườn
- scalp: da đầu
- shin: ống quyển
- shoulder: vai
- skin: da
- skull: đầu lâu
- spine: xương sống
- stomach: dạ dày
- thigh: đùi
- throat: họng
- thumb: ngón cái
- toe: ngón chân
- waist: eo
- wrist: cổ tay
1. ankle: mắt cá chân
2.wrist: cổ tay
3. calf: bắp chân
4. elbow: khuỷu tay
5. shoulder: vai
6. neck: cổ
7. cheek: má
8. forehead: trán
9. heel: gót chân
10. shin: ống quyển
11. knee: đầu gối
12. thigh: đùi
13. chin: cằm
14. thumb: ngón cái











Danh sách bình luận