7. Read the Recycle! box. Then listen again. Complete the sentences with the present simple form of the verbs below and adverbs of frequency.
(Đọc khung RECYCLE. Sau đó nghe lại. Hoàn thành các câu với dạng hiện tại đơn của các động từ dưới đây và trạng từ chỉ tần suất.)
|
be |
buy |
go |
play |
use |
a. Speaker 1___________ camping with his parents.
(Diễn giả 1____________ đi cắm trại với bố mẹ anh ấy.)
b. Speaker 2 thinks that horror films___________unrealistic and unconvincing.
(Diễn giả 2 nghĩ rằng phim kinh dị _______ không thực tế và không thuyết phục.)
c. Speaker 3 ___________ social media.
(Diễn giả 3 ___________ mạng xã hội.)
d. Speaker 4___________ things online.
(Diễn giả 4 ___________ đồ dùng trực tuyến.)
e. Speaker 5___________ the guitar at school.
(Diễn giả 5 ____________ đàn guitar ở trường.)
|
RECYCLE! Present simple and adverbs of frequency (RECYCLE! Thì hiện tại đơn và trạng từ chỉ tần suất) We use the present simple for habits and routines. Adverbs of frequency (always, usually, often, sometimes, hardly ever, never) come before the main verb but after the verb be. Chúng ta sử dụng thì hiện tại đơn cho các thói quen và hoạt động hằng ngày. Trạng từ chỉ tần suất (always, normal, often, once, hầu như không bao giờ, never) đứng trước động từ chính nhưng đứng sau động từ be.) |
|
1. never goes |
2. are always |
3. rarely uses |
4. usuallly buys |
5. sometimes plays |
a. Speaker 1 never goes camping with his parents.
(Người nói 1 không bao giờ đi cắm trại với bố mẹ anh ấy.)
b. Speaker 2 thinks that horror films are always unrealistic and unconvincing.
(Người nói 2 nghĩ rằng phim kinh dị luôn luôn không thực tế và không thuyết phục.)
c. Speaker 3 rarely uses social media.
(Người nói 3 hiếm khi sử dụng mạng xã hội.)
d. Speaker 4 usually buys things online.
(Người nói 4 thường xuyên mua đồ dùng trực tuyến.)
e. Speaker 5 sometimes plays the guitar at school.
(Người nói 5 thỉnh thoảng chơi đàn guitar ở trường.)







Danh sách bình luận