2. VOCABULARY Number the stages of life in order that people reach them. Then listen and check.
(Đánh số các giai đoạn của cuộc đời theo thứ tự mà mọi người đạt được chúng. Sau đó nghe và kiểm tra.)
Stage of life
|
be an adult |
be a centenarian |
be an infant |
|
be a toddler |
be a young child |
be elderly |
|
be in your teens |
be in your twenties |
be middle – aged |
Bài nghe:
1. be an infant: trẻ sơ sinh
2. be a toddler: trẻ mới biết đi
3 be a young child: một đứa trẻ
4. be in your teens: ở độ tuổi thiếu niên
5. be in your twenties: ở độ tuổi đôi mươi
6. be an adult: người lớn
7. be middle – aged: ở độ tuổi trung niên
8. be elderly: người già
9. be a centenarian: người sống trăm tuổi
1. be an infant: trẻ sơ sinh
2. be a toddler: trẻ mới biết đi
3 be a young child: một đứa trẻ
4. be in your teens: ở độ tuổi thiếu niên
5. be in your twenties: ở độ tuổi đôi mươi
6. be an adult: người lớn
7. be middle – aged: ở độ tuổi trung niên
8. be elderly: người già
9. be a centenarian: người sống trăm tuổi










Danh sách bình luận