3. Listen and check your answers. When are Toby and Leah going to do the activity in the photo?
(Lắng nghe và kiểm tra những câu trả lời của bạn. Khi nào Toby và Leah sẽ thực hiện hoạt động trong ảnh?)
Bài nghe:
Leah: What are you up to at the weekend, Toby?
Toby: I’m going to go for a bike ride on Saturday. Do you fancy coming, too?
Leah: I can’t, I’m afraid. I'm going to help my dad with some gardening. We're going to do some work for a neighbor.
Toby: That doesn't sound like the best way to spend your weekend. Gardening is 4 - hard work! And according to the forecast, 5 the weather isn't going to be good.
Leah: I know. But 6 the neighbor is going to pay us for it. My dad’s 7 a gardener, so he's got the right tools.
Toby: Really? I'll come and help you. I mean, if that's OK with you and your dad…
Leah: Sure. We’ll share 8 - money with you. £10 9 an hour. But what about 10 the bike ride?
Toby: I’ll go on Sunday instead. The weather will probably be better than. Do you want to come?
Leah: Yes, please. I love 11 - bike rides. But let's go in 12 the afternoon. I will be exhausted when I wake up!
Tạm dịch:
Leah: Bạn định làm gì vào ngày cuối tuần, Toby?
Toby: Tôi sẽ đi xe đạp vào thứ bảy. Bạn có thích đến không?
Leah: Tôi không thể, tôi se là vậy. Tôi sẽ giúp bố tôi làm vườn. Chúng tôi sẽ làm một số công việc cho một người hàng xóm.
Toby: Nghe có vẻ không phải là cách tốt nhất để tận hưởng ngày cuối tuần của bạn. Làm vườn là việc khó! Và theo dự báo, thời tiết sẽ không tốt.
Leah: Tôi biết. Nhưng người hàng xóm sẽ trả tiền cho chúng tôi. Bố tôi là một người làm vườn, vì vậy ông ấy có những công cụ phù hợp.
Toby: Thật à? Tôi sẽ đến và giúp bạn. Ý tôi là, nếu điều đó ổn với bạn và bố bạn…
Leah: Chắc chắn rồi. Chúng tôi sẽ chia sẻ tiền với bạn. £10 một giờ. Nhưng còn việc đi xe đạp thì sao?
Toby: Thay vào đó, tôi sẽ đi vào Chủ nhật. Thời tiết có lẽ sẽ tốt hơn. Bạn có muốn đi cùng không?
Leah: Có nhé. Tôi đi xe đạp lắm. Nhưng chúng ta hãy đi vào buổi chiều. TCứ mỗi khi thức dậy là tôi như bị kiệt sức ấy!
|
1. - the |
2. a |
3. the |
4. - |
|
5. the |
6. the |
7. a |
8. - |
|
9. an |
10. the |
11. - |
12. the |
Toby and Leah are going to do the activity in the photo in the afternoon on Sunday.
(Toby và Leah sẽ thực hiện hoạt động trong ảnh vào buổi chiều Chủ nhật.)
Thông tin:
Leah: But what about the bike ride?
(Nhưng còn việc đi xe đạp thì sao?)
Toby: I’ll go on Sunday instead. The weather will probably be better than. Do you want to come?
(Thay vào đó, tôi sẽ đi vào Chủ nhật. Thời tiết có lẽ sẽ tốt hơn. Bạn có muốn đến không?)
Leah: Yes, please. I love bike rides.
(Có. Tôi thích đạp xe.)







Danh sách bình luận