2. Choose the correct words or phrases.
(Chọn từ hoặc cụm từ đúng.)
1. You look so angry / angrily. What's wrong?
2. I think / I'm thinking of taking up yoga. I feel a bit stressed / stress these days.
3. Do you remember / Are you remembering Ms Wilson? She’s a great yoga instructor.
4. The traffic gets / is getting worse. What do you think / are you thinking we should do?
|
1 - angry |
2 - I’m thinking/ stressed |
3 - do you remember |
4 - is getting/ do you think |
1. You look so angry. What's wrong?
(Trông bạn rất tức giận. Có chuyện gì vậy?)
=> Sau động từ tình thái "look" cần tính từ.
angry (adj) - angrily (adv)
2. I'm thinking of taking up yoga. I feel a bit stressed these days.
(Tôi đang nghĩ đến việc tập yoga. Dạo này tôi cảm thấy hơi căng thẳng.)
=> Dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói: I'm thinking; sau động từ tính thái "feel" cần tính từ.
stress (n) - stressed (adj)
3. Do you remember Ms Wilson? She's a great yoga instructor.
(Bạn có nhớ cô Wilson không? Cô ấy là một huấn luyện viên yoga tuyệt vời.)
=> Dùng thì hiện tại đơn để diễn tả một hành động ở hiện tại.
4. The traffic is getting worse. What do you think we should do?
(Giao thông ngày càng tệ. Bạn nghĩ chúng ta nên làm gì?)
=> Dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả sự biển đổi: is getting; để nói về suy nghĩ dùng thì hiện tại đơn của động từ tình thái "think".










Danh sách bình luận