3. Write a short message (35-45 words) to reply to the one in 1. Use the tips in 1 and the expressions in 2 to help you.
(Viết một tin nhắn ngắn (35-45 từ) để trả lời tin nhắn ở bài 1. Sử dụng các mẹo trong bài 1 và các cách diễn đạt trong bài 2 để giúp bạn.)
Bài mẫu 1:
Hi Mai,
Thanks for your message and for inviting me to your house. I'm free on Sunday and will be happy to visit you. It's great that you find my cookbook useful and like the recipes there. I've tried some of the main dishes and they are delicious. So what time shall I come to your place? It might be a good idea to do the cooking in the morning, before lunch. I'll definitely bring some fresh mangos from our garden. We have so many, and they are all ripe and ready for eating. Did you know that mangos are a great source of vitamins A, B and C?
Do you want me to bring anything else? I can also go to the supermarket or the farmers' market to buy other cooking ingredients. Just let me know.
See you soon,
Linda
Tạm dịch:
Chào Mai,
Cảm ơn vì tin nhắn của bạn và đã mời mình đến nhà bạn. Mình rảnh vào Chủ nhật và sẽ rất vui khi được đến thăm bạn. Thật tuyệt khi bạn thấy quyển sách dạy nấu ăn của mình hữu ích và thích các công thức nấu ăn ở đó. Mình đã thử một số món ăn chính và chúng rất ngon. Vậy, mình sẽ đến chỗ của bạn lúc mấy giờ nhỉ? Có thể là một ý kiến hay nếu bạn nấu nướng vào buổi sáng, trước bữa trưa. Mình chắc chắn sẽ mang một số xoài tươi từ khu vườn của mình. Chúng mình có rất nhiều, và chúng đều đã chín và sẵn sàng để ăn. Bạn có biết rằng xoài là nguồn cung cấp vitamin A, B và C tuyệt vời không?
Bạn có muốn mình mang thêm gì nữa không? Mình cũng có thể đi siêu thị hoặc chợ nông sản để mua các nguyên liệu nấu ăn khác. Hãy cho mình biết nhé.
Hẹn gặp lại,
Linda
Bài mẫu 2:
Hi Mai,
Thank you for inviting me to your house this Sunday. I am so glad to come to try some recipes from the book with you. Shall we meet at 10 a.m? Please tell me if I need to buy something in advance to prepare for the meal.
See you soon,
Linda
Tạm dịch:
Chào Mai,
Cảm ơn bạn đã mời tôi đến nhà của bạn vào chủ nhật này. Tôi rất vui khi đến để thử một số công thức nấu ăn từ cuốn sách với bạn. Chúng ta gặp nhau lúc 10 giờ sáng nhé? Xin vui lòng cho tôi biết nếu tôi cần mua một cái gì đó trước để chuẩn bị cho bữa ăn.
Hẹn sớm gặp lại,
Linda
Bài mẫu 3:
Hi Mai,
Thanks for inviting me to your house.
What time shall I come to your place? It might be a good idea to do the cooking in the morning. I'll bring some fresh mangoes from our garden. Do you want me to bring anything else?
See you soon,
Linda
Tạm dịch:
Chào Mai,
Cảm ơn vì đã mời mình đến nhà bạn.
Mình sẽ đến nhà bạn lúc mấy giờ nhỉ? Có lẽ nên nấu ăn vào buổi sáng. Mình sẽ mang một ít xoài tươi từ vườn nhà chúng mình. Bạn có muốn mình mang thêm gì nữa không?
Hẹn gặp lại bạn sớm nha,
Linda











Danh sách bình luận