Circle the common pronunciation of the underlined auxiliary verbs. Then listen and check. Practise saying the conversations in pairs.
(Khoanh tròn cách phát âm phổ biến của các trợ động từ được gạch chân. Sau đó nghe và kiểm tra. Thực hành nói các cuộc hội thoại theo cặp.)
1.
Doctor: Have you been examined yet?
A. /hæv/
B. /hav/
Nam: Yes, I have.
A. /hæv/
B. /hav/
2.
Trainer: Can you do this exercise routine?
A. /kæn/
B. /kǝn/
Nam: Yes, I can.
A. /kæn/
B. /kǝn/
|
1 - B, A |
2 - B, A |
1.
Doctor: Have you been examined yet?
(Bác sĩ: Bạn đã kiểm tra chưa?)
B. /hav/
Nam: Yes, I have.
(Dạ rồi ạ.)
A. /hæv/
2.
Trainer: Can you do this exercise routine?
(Huấn luyện viên: Bạn có thể thực hiện thói quen tập thể dục này không?)
B. /kǝn/
Nam: Yes, I can.
(Vâng, em có thể ạ.)
A. /kæn/









Danh sách bình luận