a) Quan sát hình dưới, viết chữ số thích hợp thay cho .?.

b) Mỗi chữ số trong số thập phân trên (ở câu a) thuộc hàng nào?
- Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu "phẩy", sau đó viết phần thập phân.
- Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
- Trong số thập phân, phần nguyên gồm có: hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị,...; phần thập phân gồm có: hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,...
a) Ta có:
$1 + \frac{{500}}{{1000}} + \frac{3}{{1000}} = 1 + \left( {\frac{{500}}{{1000}} + \frac{3}{{1000}}} \right) = 1 + \frac{{503}}{{1000}} = 1\frac{{503}}{{1000}} = 1,503$
Vậy số thập phân tương ứng với hình vẽ là: 1,503
b) Trong số thập phân 1,503:
- Chữ số 1 thuộc hàng đơn vị.
- Chữ số 5 thuộc hàng phần mười.
- Chữ số 0 thuộc hàng phần trăm.
- Chữ số 3 thuộc hàng phần nghìn.

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :

Số thập phân \(2,008\) đọc là:
Bài 2 :
.png)
Kéo thả số thích hợp vào ô trống:
Bài 3 :

Cho các câu sau:
$\left( 1 \right)$ Đọc dấu phẩy
$\left( 2 \right)$ Đọc phần nguyên
$\left( 3 \right)$ Đọc phần thập phân
Thứ tự các bước để đọc một số thập phân là:
Bài 4 :
.png)
Mỗi đơn vị của một hàng bằng bao nhiêu đơn vị của hàng thấp hơn liền sau?
Bài 5 :

Số thập phân \(0,06\) đọc là:
Bài 6 :

Số thập phân \(136,269\) đọc là: Một trăm ba mươi sáu phẩy hai sáu chín.
Đúng hay sai?
Bài 7 :
.jpg)
Số thập phân \(245,018\) gồm:
Bài 8 :

Cho số thập phân \(48,15\). Chữ số \(5\) thuộc hàng nào?
Bài 9 :

Giá trị của chữ số \(6\) trong số thập phân \(108,637\) là:
Bài 10 :

Kéo thả số thập phân thích hợp vào ô trống:
Bài 11 :

Giá trị của chữ số \(9\) trong số thập phân \(75,1849\) là:
Bài 12 :
.jpg)
Kéo thả số thập phân thích hợp vào ô trống:
Bài 13 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 14 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 15 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 16 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 17 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 18 :

Giá trị của chữ số \(6\) trong số thập phân \(19,3562\) là:
Bài 19 :
Số?

Bài 20 :
Nêu số thập phân thích hợp rồi cho biết phần nguyên, phần thập phân của số thập phân đó.
a)

Độ dài cái bút máy là ? cm.
b)

Xà đơn cao ? m.
Bài 21 :
Viết, đọc số thập phân (theo mẫu).

Bài 22 :
a) Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập phân rồi đọc số thập phân: 327,106; 49,251; 9,362.
b) Đọc các số thập phân 4,05; 12,004; 8,03; 25,009 (theo mẫu).

Bài 23 :
Chọn số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó.

Bài 24 :
Chuyển phân số thập phân thành số thập phân rồi đọc số thập phân đó.

Bài 25 :
Từ bốn thẻ
hãy lập tất cả các số thập phân có phần nguyên gồm một chữ số, phần thập phân gồm hai chữ số.

Bài 26 :
Nêu số thập phân thích hợp.

Bài 27 :
Từ năm thẻ
hãy lập tất cả các số thập phân bé hơn 1.
Bài 28 :
Chọn số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó.

Bài 29 :
Số?
Bài 30 :
Đ, S?

Danh sách bình luận