Một phân xưởng trong tháng Sáu sản xuất được 172 800 chiếc bút bi. Số bút bi trên được xếp vào các hộp, mỗi hộp 12 chiếc. Hỏi trung bình mỗi ngày phân xưởng đó sản xuất được bao nhiêu hộp bút bi? Biết rằng phân xưởng làm việc tất cả các ngày trong tháng.
- Bước 1: Tìm số hộp bút bi xếp được = Số chiếc bút bi : số chiếc bút bi trong một hộp
- Bước 2: Tìm số hộp bút bi trung bình mỗi ngày phân xưởng sản xuất được = Số hộp bút bi : số ngày làm việc trong tháng Sáu
Tóm tắt:
172 800 chiếc: 30 ngày
Mỗi hộp: 12 chiếc
Mỗi ngày: ? hộp
Bài giải
Số hộp bút bi sản xuất được trong tháng Sáu là:
172 800 : 12 = 14 400 (hộp)
Vì tháng Sáu có 30 ngày nên trung bình mỗi ngày phân xưởng đó sản xuất được số hộp bút bi là:
14 400 : 30 = 480 (hộp)
Đáp số: 480 hộp bút bi

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 2 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 3 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 4 :

(468 + 72) : 9 = 468 : 9 + 72 × 9
Bài 5 :

592 × (46 + 34) = 592 × 46 + 592 × 34
Bài 6 :
.jpg)
Điền chữ số thích hợp vào ô trống :
Bài 7 :

Điền chữ số thích hợp vào ô trống :
Bài 8 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 9 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 10 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 11 :

Chọn số thích hợp để điền vào ô trống :
Bài 12 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 13 :

Điền chữ số thích hợp vào ô trống :
Bài 14 :

Tìm \(x\) biết : \(x : 125 + 98 = 33825:123\)
Bài 15 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 16 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 17 :

Đặt tính rồi tính :
Bài 18 :

Đặt tính rồi tính :
Bài 19 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 20 :

Tình : \(82375 : 275\)
Bài 21 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 22 :

Kết quả của phép tính 57456 : (100 + 33) = ?
462
452
453
432
Bài 23 :

Giá trị của biểu thức 36576 : (4 x 2) – 3708 là:
863
864
846
854
Bài 24 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 25 :
Số?

Bài 26 :
Đặt tính rồi tính.

Bài 27 :
Không thực hiện phép tính, hãy tìm các cặp biểu thức có giá trị bằng nhau.

Bài 28 :
Tính tổng tất cả các số trong hình bên bằng cách thuận tiện.

Bài 29 :
Tính giá trị của biểu thức.
Bài 30 :
Tìm chữ số thích hợp.

Danh sách bình luận