Đề bài

Viết điều kiện xác định của mỗi phân thức:

a) \(\dfrac{1}{{a + 4}}\)                                                        

b) \(\dfrac{{x{y^2}}}{{x - 2y}}\)

Phương pháp giải

 Điều kiện xác định của phân thức là điều kiện của biến để giá trị của mẫu thức khác 0.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

a) Điều kiện xác định của phân thức là \(x + 4 \ne 0\) hay \(x \ne  - 4\)

b) Điều kiện xác định của phân thức là \(x - 2y \ne 0\) hay \(x \ne 2y\)

Xem thêm : SGK Toán 8 - Chân trời sáng tạo
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?

  • A.
    \(2{y^2} - 3\).
  • B.
    \(x + 1\).
  • C.
    \(\frac{{5 - x}}{{x + 1}}\) (với \({\rm{x}} \ne {\rm{ - 1}}\)).
  • D.
    \(\frac{{x - 3}}{0}\).
Xem lời giải >>

Bài 2 :

Với điều kiện nào của x thì phân thức \(\frac{{x + 2}}{{3 - x}}\) xác định

  • A.
    \(x \le 2\).
  • B.
    \(x \ne 3\).
  • C.
    \(x \ge  - 2\).
  • D.
    \(x = 3\).
Xem lời giải >>

Bài 3 :

Điều kiện xác định của phân thức \(\frac{{3x - 5}}{{2x + 1}}\) là:

  • A.
    \(x \ne \frac{{ - 1}}{2}\).
  • B.
    \(x \ne \frac{1}{2}\).
  • C.
    \(x \ne 0\).
  • D.
    \(x \ne \frac{5}{3}\).
Xem lời giải >>

Bài 4 :

Biểu thức \(A = \frac{2}{{x + 3}} + \frac{3}{{x + 1}}\) xác định khi:

  • A.
    \(x \ne  - 3,x \ne  - 1\).
  • B.
    \(x \ne  - 3,x \ne 1\).
  • C.
    \(x \ne 3,x \ne  - 1\).
  • D.
    \(x \ne 3,x \ne 1\).
Xem lời giải >>

Bài 5 :

Giá trị của x để phân thức \(\frac{{5x - 2}}{{{x^2} + 2x + 1}} = 0\) là:

  • A.
    \(x = 0\).
  • B.
    \(x = \frac{2}{5}\).
  • C.
    \(x = \frac{5}{2}\).
  • D.
    \(x =  - 1\).
Xem lời giải >>

Bài 6 :

Giá trị của phân thức \(\frac{{{x^2} + 4x + 4}}{{{x^2} + 2x}}\) khi \(x =  - 2\) là:

  • A.
    \(0\).
  • B.
    \( - 1\).
  • C.
    \(4\).
  • D.
    Không xác định.
Xem lời giải >>

Bài 7 :

Phân thức \(\frac{2}{{x - 3}}\) không có nghĩa khi:

  • A.
    \(x = 3\).
  • B.
    \(x > 3\).
  • C.
    \(x < 3\).
  • D.
    \(x \ne 3\).
Xem lời giải >>

Bài 8 :

Điều kiện xác định của phân thức \(\frac{{\left( {x - 1} \right)\left( {x + 3} \right)}}{{{x^2} - 1}}\) là:

  • A.
    \(x \ne 1\)
  • B.
    \(x \ne  - 3\)
  • C.
    \(x \ne 1,x \ne  - 1\)
  • D.
    \(x \ne  - 3,x \ne 1\)
Xem lời giải >>

Bài 9 :

Viết điều kiện xác định của các phân thức sau:

a) \(\dfrac{{4x - 1}}{{x - 6}}\)

b) \(\dfrac{{x - 10}}{{x + 3y}}\)

c) \(3{x^2} - x + 7\) 

Xem lời giải >>

Bài 10 :

Cho phân thức: \(\dfrac{{2{{\rm{x}}^2} - x + 1}}{{x - 2}}\). Tìm giá trị của x sao cho mẫu: \(x - 2 \ne 0\)

Xem lời giải >>

Bài 11 :

Viết điều kiện xác định của mỗi phân thức sau:

\(a)\dfrac{x}{{3x + 3}}\)                            

\(b)\dfrac{{4{\rm{y}}}}{{{y^2} + 16}}\)                                 

\(c)\dfrac{{x + y}}{{x - y}}\)

Xem lời giải >>

Bài 12 :

Viết điều kiện xác định của mỗi phân thức sau:

a) \(\frac{3}{{2x\left( {5 - x} \right)}}\)

b) \(\frac{{4x}}{{{x^2} - 4}}\)

c) \(\frac{x}{{{y^2} + 2xy}}\)

d) \(\frac{{6,4y}}{{0,4{x^2} + 0,4x}}\)

Xem lời giải >>

Bài 13 :

Điều kiện xác định của phân thức \(\frac{1}{{x - 3}}\) là:
A. \(x - 3 > 0\)
B. \(x - 3 < 0\)
C. \(x - 3 \ne 0\)
D. \(x - 3 = 0\)

Xem lời giải >>

Bài 14 :

Viết điều kiện xác định của phân thức \(\frac{{x + 1}}{{x - 1}}\) và tính giá trị của phân thức tại x = 2

Xem lời giải >>

Bài 15 :

Với điều kiện nào của x thì phân thức \(\frac{{x - 1}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\) có nghĩa?

  • A.

    \(x \le 2\)

  • B.

    \(x \ne 1\)

  • C.

    \(x = 2\)

  • D.

    \(x \ne -2\)

Xem lời giải >>

Bài 16 :

Cho biểu thức \(A = \frac{{{x^2} - 1}}{{{x^2} - 4}}.\left( {\frac{1}{{x - 1}} - \frac{{x + 1}}{{{x^2} + x + 1}}} \right)\). Viết điều kiện xác định của biểu thức \(A\)

Xem lời giải >>

Bài 17 :

Cho biểu thức \(A = \left( {\frac{{2x - {x^2}}}{{2{x^2} + 8}} - \frac{{2{x^2}}}{{{x^2} - 2{x^2} + 4x - 8}}} \right).\left( {\frac{2}{{{x^2}}} - \frac{{x - 1}}{x}} \right)\). Tìm điều kiện xác định của biểu thức \(A\)
Xem lời giải >>

Bài 18 :

Với điều kiện của \(x\) thì phân thức \(\frac{{x - 3}}{{6x + 24}}\) xác định?

  • A.

    \(x \ne 2\).

  • B.

    \(x \ne 3\).

  • C.

    \(x \ne  - 4\).

  • D.

    \(x \ne 4\).

Xem lời giải >>

Bài 19 :

Với điều kiện nào của \(x\) thì phân thức \(\frac{{x - 5}}{{6x + 24}}\) có nghĩa?

  • A.

    \(x \ne 2\)

  • B.

    \(x \ne 5\)

  • C.

    \(x \ne 4\)

  • D.

    \(x \ne -4\)

Xem lời giải >>

Bài 20 :

Viết điều kiện xác định của các phân thức sau:

a) \(\frac{{2x + 1}}{{{x^2} - 1}}\)

b) \(\frac{{{x^3} + 1}}{{{x^2} - x + 1}}\)

c) \(\frac{{2{x^2} + 1}}{{3x - 1}}\)

Xem lời giải >>

Bài 21 :

Viết phân thức có tử thức là \(2{x^2} - 1\) và mẫu thức là \(2x + 1.\) Viết điều kiện xác định của phân thức nhận được. Tính giá trị của phân thức đó tại \(x =  - 3.\)

Xem lời giải >>

Bài 22 :

Viết điều kiện xác định của phân thức \(\frac{{{x^2} + x - 2}}{{x + 2}}\). Tính giá trị của phân thức đó lần lượt tại x = 0; x = 1; x = 2.

Xem lời giải >>

Bài 23 :

Kiểm tra xem x = 3 có thỏa mãn điều kiện xác định của phân thức \(\frac{{x + 3}}{{{x^2} - 4x + 3}}\) không. Vì sao?

Xem lời giải >>

Bài 24 :

Phân thức \(\frac{{x - 3}}{{2x + 5}}\) được xác định khi:

  • A.

    \(x \ne \frac{{ - 5}}{2}\).

  • B.

    \(x \ne \frac{5}{2}\).

  • C.

    \(x \ne 7\).

  • D.

    \(x \ne 3\).

Xem lời giải >>

Bài 25 :

Điều kiện xác định của phân thức \(\frac{{3x}}{{x - 2}}\) là:

  • A.

    \(x \ne 0\).

  • B.

    \(x \ne 2\).

  • C.

    \(x \ne  - 2\).

  • D.

    \(x \ne 3\).

Xem lời giải >>

Bài 26 :

Điều kiện xác định của biểu thức \(Q = \frac{{2024}}{{x - 2}}\) là:

  • A.

    \(x \ne 0\).

  • B.

    \(x \ne 0;x \ne 2\).

  • C.

    \(x \ne  - 2\).

  • D.

    \(x \ne 2\).

Xem lời giải >>

Bài 27 :

Điều kiện xác định của phân thức \(\frac{{x - 3}}{{2 + x}}\) là

  • A.

    \(x \ne 3\).

  • B.

    \(x \ne 2\).

  • C.

    \(x \ne  - 2\).

  • D.

    \(x \ne  - 3\).

Xem lời giải >>

Bài 28 :

Điều kiện xác định của phân thức \(\frac{{x - 1}}{{x - 2}}\) là:

  • A.

    \(x \ne 1\).

  • B.

    \(x \ne 2\).

  • C.

    \(x \ne 1;x \ne 2\).

  • D.

    \(x \in \mathbb{R}\).

Xem lời giải >>

Bài 29 :

Điều kiện xác định của phân thức \(\frac{{x - 5}}{{{x^2} - 4}}\) là:

  • A.

    \(x \ne 4\).

  • B.

    \(x \ne 2\).

  • C.

    \(x \ne  - 2\).

  • D.

    \(x \ne 2,x \ne  - 2\).

Xem lời giải >>