Sử dụng từ điển tiếng Việt để tra cứu nghĩa của các từ chăm chỉ và kiên trì.
Em tiến hành sử dụng từ điển để tra cứu nghĩa của từ.
- Chăm chỉ (tt): Có sự chú ý thường xuyên để làm công việc gì có ích một cách đều đặn. học hành chăm chỉ.
- Kiên trì (tt): không thay đổi ý định, ý chí để làm việc gì đó đến cùng, mặc dù gặp khó khăn, trở lực. thử thách lòng kiên trì.








Danh sách bình luận