Tra cứu nghĩa của các từ dưới đây:
học tập
tập trung
trôi chảy
Em sử dụng từ điển và tiến hành tra cứu.
– Học tập:
1. Học và luyện tập để hiểu biết, để có kĩ năng. Học tập văn hoá.
2. Làm theo gương tốt. Học tập tinh thần của các liệt sĩ.
– Tập trung:
1. Dồn vào một chỗ, một điểm. Nơi tập trung đông người.
2. Dồn sức hoạt động, hướng các hoạt động vào một việc gì. Tập trung sản xuất lương thực.
– Trôi chảy:
1. Được tiến hành thuận lợi, không bị vấp váp, trở ngại gì. Mọi việc đều trôi chảy, êm đẹp.
2. Được tiến hành một cách dễ dàng, không có vấp váp. Trả lời trôi chảy.








Danh sách bình luận