Những thành ngữ nào dưới đây chứa các từ đồng nghĩa? Đó là những từ nào?
a. Chân yếu tay mềm
b. Thức khuya dậy sớm
c. Đầu voi đuôi chuột
d. Một nắng hai sương
e. Ngăn sông cấm chợ
g. Thay hình đổi dạng
Em đọc kĩ các thành ngữ để tìm ra từ đồng nghĩa trong mỗi thành ngữ.
|
Thành ngữ có chứa các từ đồng nghĩa |
Các từ đồng nghĩa |
|
a. Chân yếu tay mềm |
Yếu, mềm |
|
e. Ngăn sông cấm chợ |
Ngăn, cấm |
|
g. Thay hình đổi dạng |
Hình, dạng |







Danh sách bình luận