1. Answer the questions.
(Trả lời các câu hỏi.)
1. What's your name?
2. How old are you?
3. What is your hobby?
4. What do you often do after school?
Sử dụng các cấu trúc:
1. Giới thiệu tên: My name + is + tên.
2. Nói về tuổi: I'm + số đếm (+ years old).
3. Nói về sở thích:
I like + động từ có đuôi -ing.
Hoặc: My hobby is + động từ có đuôi -ing.
4. Dùng cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại đơn:
I + động từ nguyên mẫu (+ tân ngữ) + trạng từ thời gian (after school).
1. My name’s Peter.
(Tôi là Peter.)
2. I’m 9.
(Tôi 9 tuổi.)
3. My hobby is listening to music.
(Sở thích của tôi là nghe nhạc.)
4. I play football.
(Tôi chơi đá bóng.)
























Danh sách bình luận