Đề bài

Bạn Ly viết một số thập phân có ba chữ số, số này có các đặc điểm sau:

  • Hàng phần mười là chữ số lẻ bé nhất.
  • Hàng phần trăm là chữ số chẵn lớn nhất.
  • Số này lớn hơn 4 những bé hơn 5

Bạn Ly đã viết số nào?

Phương pháp giải

- Tìm số ở hàng phần mười

- Tìm  số ở hàng phần trăm

- Tìm số ở phần nguyên

Lời giải của GV Loigiaihay.com
  • Hàng phần mười là 1
  • Hàng phần trăm là 8
  • Số này lớn hơn 4 những bé hơn 5

Vậy bạn Ly đã viết số 4,18

Xem thêm : SGK Toán 5 - Chân trời sáng tạo

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Số thập phân \(2,008\) đọc là:

Xem lời giải >>

Bài 2 :

Kéo thả số thích hợp vào ô trống:

Xem lời giải >>

Bài 3 :

Cho các câu sau:

$\left( 1 \right)$ Đọc dấu phẩy     

$\left( 2 \right)$ Đọc phần nguyên 

$\left( 3 \right)$ Đọc phần thập phân

Thứ tự các bước để đọc một số thập phân là:

Xem lời giải >>

Bài 4 :

Mỗi đơn vị của một hàng bằng bao nhiêu đơn vị của hàng thấp hơn liền sau?

Xem lời giải >>

Bài 5 :

Số thập phân \(0,06\) đọc là:

Xem lời giải >>

Bài 6 :

Số thập phân \(136,269\) đọc là: Một trăm ba mươi sáu phẩy hai sáu chín.

Đúng hay sai?

Xem lời giải >>

Bài 7 :

Số thập phân \(245,018\) gồm:

Xem lời giải >>

Bài 8 :

Cho số thập phân \(48,15\). Chữ số \(5\) thuộc hàng nào?

Xem lời giải >>

Bài 9 :

Giá trị của chữ số \(6\) trong số thập phân \(108,637\) là:

Xem lời giải >>

Bài 10 :

Kéo thả số thập phân thích hợp vào ô trống:

Xem lời giải >>

Bài 11 :

Giá trị của chữ số \(9\) trong số thập phân \(75,1849\) là:

Xem lời giải >>

Bài 12 :

Kéo thả số thập phân thích hợp vào ô trống:

Xem lời giải >>

Bài 13 :

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem lời giải >>

Bài 14 :

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem lời giải >>

Bài 15 :

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem lời giải >>

Bài 16 :

Điền số thích hợp vào ô trống :

Xem lời giải >>

Bài 17 :

Điền số thích hợp vào ô trống :

Xem lời giải >>

Bài 18 :

Giá trị của chữ số \(6\) trong số thập phân \(19,3562\) là:

Xem lời giải >>

Bài 19 :

Số?

Xem lời giải >>

Bài 20 :

Nêu số thập phân thích hợp rồi cho biết phần nguyên, phần thập phân của số thập phân đó.

a)

Độ dài cái bút máy là ? cm.

b) 

Xà đơn cao ? m.

Xem lời giải >>

Bài 21 :

Viết, đọc số thập phân (theo mẫu).

Xem lời giải >>

Bài 22 :

a) Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập phân rồi đọc số thập phân: 327,106; 49,251; 9,362.

b) Đọc các số thập phân 4,05; 12,004; 8,03; 25,009 (theo mẫu).

Xem lời giải >>

Bài 23 :

Chọn số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó.

Xem lời giải >>

Bài 24 :

Chuyển phân số thập phân thành số thập phân rồi đọc số thập phân đó.

Xem lời giải >>

Bài 25 :

Từ bốn thẻ  hãy lập tất cả các số thập phân có phần nguyên gồm một chữ số, phần thập phân gồm hai chữ số.

Xem lời giải >>

Bài 26 :

Nêu số thập phân thích hợp.

Xem lời giải >>

Bài 27 :

Từ năm thẻ hãy lập tất cả các số thập phân bé hơn 1.

Xem lời giải >>

Bài 28 :

Chọn số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó.

Xem lời giải >>

Bài 29 :

Số?

Xem lời giải >>

Bài 30 :

Đ, S?

Xem lời giải >>