Đề bài

 Chọn ý trả lời đúng.

a) Số \(\frac{{45}}{{100}}\) viết dưới dạng số thập phân là:

A. 45,00                   

B. 4,5                      

C. 0,45                     

D. 0,045

b) Số gồm 9 phần mười và 1 phần nghìn viết là:

A. 90,1                      

B. 0,91                     

C. 0,091                   

D. 0,901

c) Trong các số dưới đây, số nào không bằng các số còn lại?

A. 0,7                       

B. 0,07                      

C. 0,70                     

D. 0,700

d) 5,013 > 5,0?3. Chữ số thích hợp để điền vào ? là:

A. 0                          

B. 1                           

C. 2                          

D. 3

Phương pháp giải

Dựa vào kiến thức đã học và trả lời câu hỏi.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

a) \(\frac{{45}}{{100}}\) = 0,45

Chọn C

b) Số gồm 9 phần mười và 1 phần nghìn viết là 0,901

Chọn D

c) Ta có: 0,7 = 0,70 = 0,700

Vậy số 0,07 không bằng các số còn lại

Chọn B

d) Ta có: 5,013 > 5,003

Chọn A 

Xem thêm : SGK Toán 5 - Chân trời sáng tạo

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Số thập phân \(2,008\) đọc là:

Xem lời giải >>

Bài 2 :

Kéo thả số thích hợp vào ô trống:

Xem lời giải >>

Bài 3 :

Cho các câu sau:

$\left( 1 \right)$ Đọc dấu phẩy     

$\left( 2 \right)$ Đọc phần nguyên 

$\left( 3 \right)$ Đọc phần thập phân

Thứ tự các bước để đọc một số thập phân là:

Xem lời giải >>

Bài 4 :

Mỗi đơn vị của một hàng bằng bao nhiêu đơn vị của hàng thấp hơn liền sau?

Xem lời giải >>

Bài 5 :

Số thập phân \(0,06\) đọc là:

Xem lời giải >>

Bài 6 :

Số thập phân \(136,269\) đọc là: Một trăm ba mươi sáu phẩy hai sáu chín.

Đúng hay sai?

Xem lời giải >>

Bài 7 :

Số thập phân \(245,018\) gồm:

Xem lời giải >>

Bài 8 :

Cho số thập phân \(48,15\). Chữ số \(5\) thuộc hàng nào?

Xem lời giải >>

Bài 9 :

Giá trị của chữ số \(6\) trong số thập phân \(108,637\) là:

Xem lời giải >>

Bài 10 :

Kéo thả số thập phân thích hợp vào ô trống:

Xem lời giải >>

Bài 11 :

Giá trị của chữ số \(9\) trong số thập phân \(75,1849\) là:

Xem lời giải >>

Bài 12 :

Kéo thả số thập phân thích hợp vào ô trống:

Xem lời giải >>

Bài 13 :

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem lời giải >>

Bài 14 :

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem lời giải >>

Bài 15 :

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem lời giải >>

Bài 16 :

Điền số thích hợp vào ô trống :

Xem lời giải >>

Bài 17 :

Điền số thích hợp vào ô trống :

Xem lời giải >>

Bài 18 :

Giá trị của chữ số \(6\) trong số thập phân \(19,3562\) là:

Xem lời giải >>

Bài 19 :

Số?

Xem lời giải >>

Bài 20 :

Nêu số thập phân thích hợp rồi cho biết phần nguyên, phần thập phân của số thập phân đó.

a)

Độ dài cái bút máy là ? cm.

b) 

Xà đơn cao ? m.

Xem lời giải >>

Bài 21 :

Viết, đọc số thập phân (theo mẫu).

Xem lời giải >>

Bài 22 :

a) Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập phân rồi đọc số thập phân: 327,106; 49,251; 9,362.

b) Đọc các số thập phân 4,05; 12,004; 8,03; 25,009 (theo mẫu).

Xem lời giải >>

Bài 23 :

Chọn số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó.

Xem lời giải >>

Bài 24 :

Chuyển phân số thập phân thành số thập phân rồi đọc số thập phân đó.

Xem lời giải >>

Bài 25 :

Từ bốn thẻ  hãy lập tất cả các số thập phân có phần nguyên gồm một chữ số, phần thập phân gồm hai chữ số.

Xem lời giải >>

Bài 26 :

Nêu số thập phân thích hợp.

Xem lời giải >>

Bài 27 :

Từ năm thẻ hãy lập tất cả các số thập phân bé hơn 1.

Xem lời giải >>

Bài 28 :

Chọn số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó.

Xem lời giải >>

Bài 29 :

Số?

Xem lời giải >>

Bài 30 :

Đ, S?

Xem lời giải >>