Tính bằng cách thuận tiện nhất.

- Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng và phép nhân
- Áp dụng công thức a x b + a x c = a x (b + c)
a) 250 x 8 x 125 x 40 = (250 x 40) x (8 x 125)
= 10 000 x 1 000
= 10 000 000
$b)\frac{1}{4} + \frac{{11}}{{10}} + \frac{6}{8} + \frac{9}{{10}} = \left( {\frac{1}{4} + \frac{6}{8}} \right) + \left( {\frac{{11}}{{10}} + \frac{9}{{10}}} \right) = \left( {\frac{2}{8} + \frac{6}{8}} \right) + 2 = 1 + 2 = 3$
$c)\frac{7}{8} \times 4 \times \frac{1}{4} \times \frac{8}{7} = \left( {\frac{7}{8} \times \frac{8}{7}} \right) \times \left( {4 \times \frac{1}{4}} \right) = 1 \times 1 = 1$
$d)\,\,\frac{4}{9} \times \frac{1}{9} + \frac{4}{9} \times \frac{8}{9} = \frac{4}{9} \times \left( {\frac{1}{9} + \frac{8}{9}} \right) = \frac{4}{9} \times 1 = \frac{4}{9}$

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 2 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 3 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 4 :

(468 + 72) : 9 = 468 : 9 + 72 × 9
Bài 5 :

592 × (46 + 34) = 592 × 46 + 592 × 34
Bài 6 :
.jpg)
Điền chữ số thích hợp vào ô trống :
Bài 7 :

Điền chữ số thích hợp vào ô trống :
Bài 8 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 9 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 10 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 11 :

Chọn số thích hợp để điền vào ô trống :
Bài 12 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 13 :

Điền chữ số thích hợp vào ô trống :
Bài 14 :

Tìm \(x\) biết : \(x : 125 + 98 = 33825:123\)
Bài 15 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 16 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 17 :

Đặt tính rồi tính :
Bài 18 :

Đặt tính rồi tính :
Bài 19 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 20 :

Tình : \(82375 : 275\)
Bài 21 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 22 :

Kết quả của phép tính 57456 : (100 + 33) = ?
462
452
453
432
Bài 23 :

Giá trị của biểu thức 36576 : (4 x 2) – 3708 là:
863
864
846
854
Bài 24 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 25 :
Số?

Bài 26 :
Đặt tính rồi tính.

Bài 27 :
Không thực hiện phép tính, hãy tìm các cặp biểu thức có giá trị bằng nhau.

Bài 28 :
Tính tổng tất cả các số trong hình bên bằng cách thuận tiện.

Bài 29 :
Tính giá trị của biểu thức.
Bài 30 :
Tìm chữ số thích hợp.
