Đề bài

Trong không gian Oxyz, cho A(0;2;1),B(3;2;1)C(2;5;7).

a) Tính chu vi của tam giác ABC.

b) Tính ^BAC.

 

Phương pháp giải

a) Sử dụng kiến thức về độ dài đoạn thẳng trong không gian để tính: Nếu A(xA;yA;zA)B(xB;yB;zB) thì AB=|AB|=(xBxA)2+(yByA)2+(zBzA)2

b) Sử dụng kiến thức về cosin góc của 2 vectơ trong không gian để tính: Nếu a=(x;y;z)b=(x;y;z) là hai vectơ khác 0 thì cos(a;b)=a.b|a|.|b|=xx+yy+zzx2+y2+z2.x2+y2+z2

 
Lời giải của GV Loigiaihay.com

a) Ta có: AB(3;4;0)AB=32+(4)2=5;

AC(2;3;6)AC=(2)2+32+62=7

Vậy chu vi tam giác ABC là:

b) Vì cos(AB;AC)=AB.AC|AB|.|AC|=3.(2)+(4).3+0.65.7=1835cos(AB;AC)120,90

Nên ^BAC=1800120,90=59,10.

 

Xem thêm : SGK Toán 12 - Kết nối tri thức

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

 

 

Cho các điểm A(–1; –1; 0), B(0; 3; –1), C(–1; 14; 0), D(–3; 6; 2). Chứng minh rằng ABCD là hình thang.

Xem lời giải >>
Bài 2 :

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có A(1; 0; 1), B(2; 1; 2), D(1; –1; 1), C′(4; 5; –5). Tìm toạ độ các đỉnh còn lại của hình hộp.

 
Xem lời giải >>
Bài 3 :

Cho điểm A(3;1;1). Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm

A. M(3;0;0).

B. N(0;1;1).

C. P(0;1;0).

D. Q(0;0;1).

Xem lời giải >>
Bài 4 :

Cho điểm M(3;2;1) và điểm M là điểm đối xứng của M qua mặt phẳng (Oxy). Toạ độ của điểm M

A. (3;2;1).

B. (3;2;1).

C. (3;2;1).

D. (3;2;1).

Xem lời giải >>
Bài 5 :

Hình chiếu vuông góc của điểm M(2;1;1) trên trục Oz có toạ độ là

A. (2;1;0).

B. (0;0;1).

C. (2;0;0).

D. (0;1;0).

Xem lời giải >>
Bài 6 :

Cho điểm A(3;1;2) và điểm A là điểm đối xứng của A qua trục Oy. Toạ độ của điểm A

A. (3;1;2).

B. (3;1;2).

C. (3;1;2).

D. (3;1;2).

Xem lời giải >>