Từ phép lai trong hình 38.3, lấy ví dụ minh họa cho các thuật ngữ trong bảng dưới đây.

Quan sát hình 38.3
|
Thuật ngữ |
Ví dụ |
|
Tính trạng |
Màu hoa |
|
Nhân tố di truyền |
A |
|
Cơ thể thuần chủng |
AA |
|
Cặp tính trạng tương phản |
Hoa tím >< Hoa trắng |
|
Tính trạng trội |
Hoa tím |
|
Tính trạng lặn |
Hoa trắng |
|
Kiểu hình |
Hoa tím |
|
Kiểu gene |
Aa |
|
Allele |
A |
|
Dòng thuần |
aa |







Danh sách bình luận