Tính bằng cách thuận tiện.
a) 58 000 + 200 + 2 000 + 800
b) 17 x (730 + 270)
c) 25 x 9 x 4 x 7
d) 831 x 56 – 831 x 46
Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng và phép nhân để nhóm các số có tổng là số tròn trăm với nhau.
Áp dụng công thức: a x b – a x c = a x (b – c)
a) 58 000 + 200 + 2 000 + 800
= (58 000 + 2 000) + (200 + 800)
= 60 000 + 1 000
= 61 000
b) 17 x (730 + 270) = 17 x 1 000
= 17 000
c) 25 x 9 x 4 x 7 = (25 x 4) x (9 x 7)
= 100 x 63 = 6 300
d) 831 x 56 – 831 x 46 = 831 x (56 – 46)
= 831 x 10
= 8 310

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 2 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 3 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 4 :

(468 + 72) : 9 = 468 : 9 + 72 × 9
Bài 5 :

592 × (46 + 34) = 592 × 46 + 592 × 34
Bài 6 :
.jpg)
Điền chữ số thích hợp vào ô trống :
Bài 7 :

Điền chữ số thích hợp vào ô trống :
Bài 8 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 9 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 10 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 11 :

Chọn số thích hợp để điền vào ô trống :
Bài 12 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 13 :

Điền chữ số thích hợp vào ô trống :
Bài 14 :

Tìm \(x\) biết : \(x : 125 + 98 = 33825:123\)
Bài 15 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 16 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 17 :

Đặt tính rồi tính :
Bài 18 :

Đặt tính rồi tính :
Bài 19 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 20 :

Tình : \(82375 : 275\)
Bài 21 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 22 :

Kết quả của phép tính 57456 : (100 + 33) = ?
462
452
453
432
Bài 23 :

Giá trị của biểu thức 36576 : (4 x 2) – 3708 là:
863
864
846
854
Bài 24 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 25 :
Số?

Bài 26 :
Đặt tính rồi tính.

Bài 27 :
Không thực hiện phép tính, hãy tìm các cặp biểu thức có giá trị bằng nhau.

Bài 28 :
Tính tổng tất cả các số trong hình bên bằng cách thuận tiện.

Bài 29 :
Tính giá trị của biểu thức.
Bài 30 :
Tìm chữ số thích hợp.

Danh sách bình luận