Đề bài

Tính giá trị biểu thức để tìm các chữ cái và ghép các chữ cái đó thành tên một quần đảo của Việt Nam (theo mẫu):

 

Phương pháp giải

- Biểu thức có chứa phép cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện phép nhân, chia trước; thực hiện phép cộng, trừ sau.

- Biểu thức có dấu ngoặc thì thực hiện phép tính trong ngoặc trước

Lời giải của GV Loigiaihay.com

* 10 000 – (2 750 – 750) $ \times $4

= 10 000 – 2 000 $ \times $4

= 10 000 – 8 000

= 2 000

* (800 + 600 – 150) : 5 $ \times $10

= (1400 – 150) : 5 $ \times $10

= 1250 : 5 $ \times $10

= 250 x 10 = 2 500

* 350 : 7 – 125 : 5

= 50 – 25

= 25

* 98 + 40 : 2 : (2 $ \times $5)

= 98 + 40 : 2 : 10

= 98 + 20 : 10

= 98 + 2 = 100

* 2 500 – (300 – 50 $ \times $2)

= 2 500 – (300 – 100)

= 2 500 – 200 = 2 300

81 + (4 + 5) $ \times $3 = 108

T

10 000 – (2 750 – 750) $ \times $4 = 2 000

H

(800 + 600 – 150) : 5 $ \times $10 = 2 500

350 : 7 – 125 : 5 = 25

C

98 + 40 : 2 : (2 $ \times $5) = 100

H

2 500 – (300 – 50 $ \times $2) = 2 300

U

Vậy ghép các chữ cái đó thành tên một quần đảo của Việt Nam là THỔ CHU.

Xem thêm : SGK Toán 5 - Cánh diều
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Điền số thích hợp vào ô trống: 

Xem lời giải >>

Bài 2 :

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem lời giải >>

Bài 3 :

 

Điền số thích hợp vào ô trống: 

Xem lời giải >>

Bài 4 :

(468 + 72) : 9 = 468 : 9 + 72 × 9

Xem lời giải >>

Bài 5 :

592 × (46 + 34) = 592 × 46 + 592 × 34

Xem lời giải >>

Bài 6 :

Điền chữ số thích hợp vào ô trống :

Xem lời giải >>

Bài 7 :

Điền chữ số thích hợp vào ô trống :

Xem lời giải >>

Bài 8 :

Điền số thích hợp vào ô trống :

Xem lời giải >>

Bài 9 :

Điền số thích hợp vào ô trống :

Xem lời giải >>

Bài 10 :

Điền số thích hợp vào ô trống :

Xem lời giải >>

Bài 11 :

Chọn số thích hợp để điền vào ô trống :

Xem lời giải >>

Bài 12 :

Điền số thích hợp vào ô trống :

Xem lời giải >>

Bài 13 :

Điền chữ số thích hợp vào ô trống : 

Xem lời giải >>

Bài 14 :

Tìm \(x\) biết : \(x : 125 + 98 = 33825:123\)

Xem lời giải >>

Bài 15 :

Điền số thích hợp vào ô trống :

Xem lời giải >>

Bài 16 :

Điền số thích hợp vào ô trống :

Xem lời giải >>

Bài 17 :

Đặt tính rồi tính :

Xem lời giải >>

Bài 18 :

Đặt tính rồi tính : 

Xem lời giải >>

Bài 19 :

Điền số thích hợp vào ô trống :

Xem lời giải >>

Bài 20 :

Tình :  \(82375 : 275\)

Xem lời giải >>

Bài 21 :

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem lời giải >>

Bài 22 :

Kết quả của phép tính 57456 : (100 + 33) = ?

  • A.

    462

  • B.

     452

  • C.

    453

  • D.

    432

Xem lời giải >>

Bài 23 :

Giá trị của biểu thức 36576 : (4 x 2) – 3708 là: 

  • A.

    863

  • B.

    864

  • C.

    846

  • D.

    854

Xem lời giải >>

Bài 24 :

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem lời giải >>

Bài 25 :

Số?

Xem lời giải >>

Bài 26 :

Đặt tính rồi tính.

 
Xem lời giải >>

Bài 27 :

Không thực hiện phép tính, hãy tìm các cặp biểu thức có giá trị bằng nhau.

 
Xem lời giải >>

Bài 28 :

Tính tổng tất cả các số trong hình bên bằng cách thuận tiện.

 
Xem lời giải >>

Bài 29 :

Tính giá trị của biểu thức.

 
Xem lời giải >>

Bài 30 :

Tìm chữ số thích hợp.

 
Xem lời giải >>