Kẻ bảng vào vở theo mẫu sau và tìm từ có yếu tố Hán Việt tương ứng:
|
Yếu tố Hán Việt |
Từ có yếu tố Hán Việt tương ứng |
|
gian1 (lừa dối, xảo trá) |
|
|
gian2 (giữa, khoảng giữa) |
|
|
gian3 (khó khăn, vất vả) |
|
Kẻ bảng theo mẫu và tìm từ Hán Việt có chứa yếu tố theo nghĩa đã cho.
|
Yếu tố Hán Việt |
Từ có yếu tố Hán Việt tương ứng |
|
gian1 (lừa dối, xảo trá) |
gian xảo, gian dối, gian trá, gian ô, gian dâm. |
|
gian2 (giữa, khoảng giữa) |
nhất gian, không gian |
|
gian3 (khó khăn, vất vả) |
gian nan, gian khổ |







Danh sách bình luận