2. Look and write. Practice.
(Nhìn và viết. Luyện tập.)

1. I’m going to visit Thailand next Thursday. I hope the weather is cool.
(Mình sẽ đi Thái Lan thứ 6 tuần sau. Mình mong thời tiết mát mẻ.)
2. She’s going to fly a kite in the field next weekend. She hopes the weather is windy.
(Cô ấy sẽ đi thả diều ở cánh đồng cuối tuần sau. Cô ấy mong thời tiết có gió.)
3. He’s going to visit the mountains tonight. He hopes the weather is cool.
(Anh ấy sẽ đi lên núi tối nay. Anh ấy mong thời tiết mát mẻ.)
4. We’re going to visit the lake tomorrow. We hope the weather is warm.
(Chúng tôi sẽ đi thăm hồ vào ngày mai. Chúng tôi mong thời tiết ấm áp.)
5. He’s going to have a picnic next week. He hopes the weather is sunny.
(Anh ấy sẽ có buổi dã ngoại tuần sau. Anh ấy mong thời tiết có nắng.)
6. I’m going to have a barbecue tomorrow morning. I hope the weather is cool.
(Mình sẽ có buổi tiệc nướng sáng ngày mai. Mình mong thời tiết mát mẻ.)





















Danh sách bình luận