1. Read and fill in the blanks.
(Đọc và điền vào chỗ trống.)
I go to Nguyễn Du Primary School in Hanoi. We learned about future jobs this week in my science class. My teacher said we'll need new medicines. Chemists will help us make new medicines, so I think many people will be chemists in the future. I think being a chemist sounds really cool. I also think many people will be biologists. Biologists will help people understand how new medicines can help them stay healthy. I think biologists, chemists, and other scientists will help us learn many new things about the world around us. We still have a lot to learn about plants and animals. I think there will be many exciting things to learn in the future.
1. Vy is a student at a primary school in Hanoi.
2. She learned about future jobs in her ________
3. Her teacher said we will need new ________ in the future.
4. She thinks many people will be biologists and ________.
5. Vy thinks we have a lot more to learn about animals and ________.
Tạm dịch:
Tôi học trường tiểu học Nguyễn Du ở Hà Nội. Chúng tôi đã học về công việc tương lai trong tuần này trong lớp khoa học của tôi. Cô giáo của tôi nói rằng chúng ta sẽ cần thuốc mới. Các nhà hóa học sẽ giúp chúng ta thực hiện các loại thuốc mới, vì vậy tôi nghĩ nhiều người sẽ là nhà hóa học trong tương lai. Tôi nghĩ trở thành một nhà hóa học nghe có vẻ rất tuyệt. Tôi cũng nghĩ rằng nhiều người sẽ là nhà sinh vật học. Các nhà sinh học sẽ giúp đỡ mọi người hiểu các loại thuốc mới có thể giúp họ khỏe mạnh như thế nào. Tôi nghĩ các nhà sinh vật học, nhà hóa học và các nhà khoa học khác sẽ giúp chúng ta học hỏi được nhiều điều mới mẻ về thế giới xung quanh chúng ta. Chúng ta vẫn có rất nhiều điều để tìm hiểu về thực vật và động vật. Tôi nghĩ sẽ có có nhiều điều thú vị để học trong tương lai.
|
1. Hanoi |
2. science class |
3. medicines |
4. chemists |
5. plants |
1. Vy is a student at a primary school in Hanoi.
(Vy là học sinh trường tiểu học ở Hà Nội.)
2. She learned about future jobs in her science class.
(Cô ấy đã học về nghề nghiệp tương lai trong lớp khoa học.)
3. Her teacher said we will need new medicines in the future.
(Giáo viên của cô ấy nói chúng ta sẽ cần thuốc mới trong tương lai.)
4. She thinks many people will be biologists and chemists.
(Cô ấy nghĩ nhiều người sẽ là nhà sinh học và nhà hóa học.)
5. Vy thinks we have a lot more to learn about animals and plants.
(Vy nghĩ mình có còn nhiều điều nữa để học về động vật và thực vật .)



















Danh sách bình luận