1. Read and answer the questions.
(Đọc và trả lời câu hỏi.)
I'm Michelle, and I'm from the UK. At home, my family usually eats bread and eggs for breakfast. I sometimes eat cereal. My brother never eats cereal because he doesn't like it. My mom and dad have their breakfast with coffee. My brother and I drink milk with our breakfast. I usually eat my lunch at school. I eat a sandwich or chicken and vegetables for lunch. My brother usually eats pasta, but sometimes he eats hamburgers. Dinner is my favorite meal. We usually eat meat and vegetables for dinner. My mom cooks very good food for us. After dinner, we eat cookies or cakes.
1. What does Michelle's family usually eat for breakfast? => bread and eggs
2. Who has coffee with their breakfast?
3. What does Michelle eat for lunch?
4. What does Michelle's family usually eat for dinner?
5. What do they eat after dinner?
Tạm dịch
Tôi là Michelle và tôi đến từ Vương quốc Anh. Ở nhà, gia đình tôi thường ăn bánh mì và trứng vào bữa sáng. Thỉnh thoảng tôi ăn ngũ cốc. Anh trai tôi không bao giờ ăn ngũ cốc vì anh ấy không thích nó. Bố mẹ tôi ăn sáng với cà phê. Anh trai tôi và tôi uống sữa vào bữa sáng. Tôi thường ăn trưa ở trường. Tôi ăn bánh sandwich hoặc thịt gà và rau vào bữa trưa. Anh trai tôi thường ăn mì ống nhưng đôi khi anh ấy ăn bánh mì kẹp thịt. Bữa tối là bữa ăn yêu thích của tôi. Chúng tôi thường ăn thịt và rau vào bữa tối. Mẹ tôi nấu đồ ăn rất ngon cho chúng tôi. Sau bữa tối, chúng tôi ăn bánh quy hoặc bánh ngọt.
1. Gia đình Michelle thường xuyên ăn gì cho bữa sáng?
2. Ai uống cà phê với bữa sáng?
3. Michelle ăn gì cho bữa trưa?
4. Gia đình Michelle thường xuyên ăn gì cho bữa tối?
5. Họ ăn gì sau bữa tối?
1. bread and eggs.
(Bánh mì và trứng.)
2. Michelle’s parent.
(Bố mẹ của Michelle.)
3. A sandwich or chicken and vegetables.
(Một chiếc bánh sandwich hoặc thịt gà và rau.)
4. Meat and vegetables.
(Thịt và rau.)
5. Cookies and cakes.
(Bánh quy và bánh ngọt.)
Michelle’s parent.
(Bố mẹ của Michelle.)





















Danh sách bình luận