F. Look at E. Complete your timetable for Wednesday. Write about five classes.
(Nhìn vào phần E. Hoàn thành thời gian biểu cho thứ 4. Viết về 5 lớp học.)

|
Time (thời gian) |
Wednesday (thứ 4) |
|
7:00 a.m |
English (tiếng Anh) |
|
8:15 a.m |
math (toán) |
|
9:55 a.m |
geography (địa lý) |
|
1:30 p.m |
science (khoa học) |
|
2:40 p.m |
Vietnamese (tiếng Việt) |
On Wednesday, my English class starts at seven o’clock in the morning. After that, my math class starts at a quarter past eight a.m. I have geography class at five to ten a.m. In the afternoon, I have science class at one-thirty. And, my Vietnamese class starts at two-forty p.m.
Tạm dịch:
Thứ Tư, lớp học tiếng Anh của tôi bắt đầu lúc bảy giờ sáng. Sau đó, lớp toán của tôi bắt đầu lúc 8 giờ 15. Tôi có lớp địa lý lúc 10 kém 5 sáng. Buổi chiều, tôi có lớp khoa học lúc 1 giờ 30. Và lớp học tiếng Việt của tôi bắt đầu lúc 2 giờ 40 chiều





















Danh sách bình luận