3 Complete the sentences about Bình and Kelly with the Future Continuous form of the verbs in brackets.
(Hoàn thành các câu về Bình và Kelly với dạng Tương lai tiếp diễn của động từ trong ngoặc.)
1 Kelly will be doing (do) a lot at the surgery.
2 Bình (work) with Kelly in the summer?
3 The vet (show) Kelly how to look after sick animals.
4 Kelly (not probably earn) much money.
5 Kelly (visit) farms to learn about other animals.
6 Bình (not see) much of Kelly because she’ll be busy.
1 Kelly will be doing a lot at the surgery.
(Kelly sẽ đang làm rất nhiều trong cuộc phẫu thuật.)
2 Will Bình be working with Kelly in the summer?
(Bình có đang làm việc cùng với Kelly vào mùa hè không?)
3 The vet will be showing Kelly how to look after sick animals.
(Bác sĩ thú y sẽ đang chỉ cho Kelly cách chăm sóc động vật bị bệnh.)
4 Kelly will probably not be earning much money.
(Kelly có lẽ sẽ không đang kiếm được nhiều tiền.)
5 Kelly will be visiting farms to learn about other animals.
(Kelly sẽ đang thăm các trang trại để tìm hiểu về các loài động vật khác.)
6 Bình will not be seeing much of Kelly because she’ll be busy.
(Bình sẽ không thấy nhiều Kelly vì cô ấy sẽ đang bận.)







Danh sách bình luận