2. Listen and complete the sentences.
(Nghe và hoàn thành câu.)

Bài nghe:
Ben: Look. I made a poster about dangerous animals.
Tom: That’s great, Ben. That’s a really large spider.
Anna: Is it larger than your hand?
Ben: Yes, it is. It’s larger than a dinner plate.
Anna : I think it lives in a jungle.
Tom: A jungle is fine. I’m happy it doesn’t live in a garden!
Tạm dịch:
Ben: Nhìn này. Tớ đã làm một tấm áp phích về động vật nguy hiểm.
Tom: Trông đẹp đó, Ben. Con nhện đó to ghê.
Anna: Nó có to hơn bàn tay của bạn không?
Ben: Có á. Nó lớn hơn một cái đĩa ăn tối cơ.
Anna : Tớ nghĩ nó sống trong rừng rậm.
Tom: Rừng rậm thì tốt. Nó không sống trong vườn là tớ mừng rồi!
|
1. animals |
2. large |
3. larger |
4. larger |
5. jungle |
1. Ben made a poster about dangerous animals.
(Ben làm một tấm áp phích về những loài động vật nguy hiểm.)
2. The spider is large.
(Con nhện rất to.)
3. It is larger than a hand.
(Nó to hơn một bàn tay.)
4. It's larger than a dinner plate.
(Nó to hơn một cái đĩa ăn tối.)
5. It lives in the jungle.
(Nó sống trong rừng.)












Danh sách bình luận