3 Complete the sentences with the correct form of the phrases below.
(Hoàn thành câu với dạng đúng của các cụm từ dưới đây.)
Tạm dịch:
become a member (of): trở thành thành viên (của)
hold an election: tổ chức bầu cử
join a campaign: tham gia một chiến dịch
organise an event: tổ chức một sự kiện
sign up (to do sth): đăng ký (để làm việc gì đó)
vote for (sth / sb): bỏ phiếu cho (sth/sb)
1 I joined a campaign yesterday; the aim is to get more people to recycle their rubbish.
(Tôi đã tham gia một chiến dịch ngày hôm qua; mục đích là để có thêm nhiều người tái chế rác của họ.)
2 David has just a group that protects local wildlife.
3 Please to help clean up the beach. There’s a pen and a list on the table over there.
4 Yesterday we at our school for a new head boy and head girl.
5 I my friend Jane because I think she’ll be a great head girl
6 Last month my brother at school, called Trash to Treasure. The idea was that everyone made something from a piece of rubbish.
2 David has just become a member of a group that protects local wildlife.
(David vừa trở thành thành viên của một nhóm bảo vệ động vật hoang dã địa phương.)
3 Please sign up to help clean up the beach. There’s a pen and a list on the table over there.
(Hãy đăng ký để giúp làm sạch bãi biển. Có một cây bút và một danh sách trên bàn đằng kia.)
4 Yesterday we held an election at our school for a new head boy and head girl.
(Hôm qua chúng tôi đã tổ chức một cuộc bầu cử ở trường để tìm ra thủ lĩnh nam và nữ mới.)
5 I voted for my friend Jane because I think she’ll be a great head girl.
(Tôi đã bình chọn cho bạn tôi Jane vì tôi nghĩ cô ấy sẽ là một cô gái đứng đầu tuyệt vời.)
6 Last month my brother organised an event at school, called Trash to Treasure. The idea was that everyone made something from a piece of rubbish.
(Tháng trước anh trai tôi đã tổ chức một sự kiện ở trường mang tên Thùng rác đến kho báu. Ý tưởng là mọi người đều làm được thứ gì đó từ một mảnh rác.)








Danh sách bình luận