1. Listen and check (✓) a or b. There is one example.
(Nghe và đánh dấu (✓) đáp án a hoặc b. Có một đáp án mẫu.)
1. a. Yes, we did. We saw lots of old paintings.
b. You mustn't take photos in the museum.
2. a. I bought some great postcards.
b. There weren't any models.
3. a. I'm not sure.
b. It's a very large cave.
4. a. I'm playing volleyball.
b. No, you mustn't play on the grass.
5. a. My is running fast.
b. I think My is faster.
Tạm dịch:
1. a. Đúng vậy, chúng tôi đã đi. Chúng tôi đã thấy rất nhiều bức tranh cổ.
b. Bạn không được chụp ảnh trong bảo tàng.
2. a. Tôi đã mua một vài bưu thiếp rất đẹp.
b. Không có mô hình nào cả.
3. a. Tôi không chắc nữa.
b. Đó là một hang động rất lớn.
4. a. Tôi đang chơi bóng chuyền.
b. Không, bạn không được chơi trên cỏ.
5. a. My đang chạy rất nhanh.
b. Tôi nghĩ My nhanh hơn.
Bài nghe:
1. Did you visit the museum?
2. What did you buy at the gift shop?
3. Which mountain is higher, Fansipan, or Bach Ma?
4. Let’s play soccer! Can we play soccer on the grass?
5. Can Mai run faster than Lam?
Tạm dịch:
1. Bạn đã đến thăm bảo tàng đúng không?
2. Bạn đã mua gì ở cửa hàng quà tặng vậy?
3. NGọn núi nào cao hơn, Fansipan hay Bạch Mã?
4. Cùng chơi bóng đá đi! Chúng mình chơi trên cỏ được không nhỉ?
5. Mai có thể chạy nhanh hơn Lâm không?
|
1. a |
2. a |
3. a |
4. b |
5. b |
































Danh sách bình luận