5. Study the Grammar B box. Complete the sentences with the comparative or superlative form of the adjectives in brackets.
(Nghiên cứu hộp Ngữ pháp B. Hoàn thành câu với dạng so sánh hơn hoặc so sánh nhất của tính từ trong ngoặc.)
|
Grammar B (Ngữ pháp) |
Comparatives and superlatives (So sánh hơn và so sánh nhất) |
|
The classrooms are bigger. (Lớp học lớn hơn.) It’s more exciting than a normal school. (Nó thú vị hơn một trường học bình thường.) Sports lessons here better / worse than in my old school. (Các bài học thể thao ở đây tốt hơn/tệ hơn ở trường cũ của tôi.) The classrooms have the latest technology. (Các lớp học có công nghệ mới nhất.) The first day is the most difficult. (Ngày đầu tiên là khó khăn nhất.) It’s the best / worst school in the area. (Đó là trường tốt nhất/tệ nhất trong khu vực.) |
|
1. Bình thinks Lăng School is the friendliest (friendly) school in the area.
(Bình cho rằng trường Lăng là trường thân thiện nhất trong khu vực.)
2. An is (nervous) than Bình.
3. Lăng School is (big) school in the area.
4. The curriculum is (interesting) than at An’s old school.
5. Languages are (important) subjects at Lăng School.
2. An is more nervous than Bình.
(An lo lắng hơn Bình.)
Giải thích: Trong câu có “than” => so sánh hơn của tính từ dài: MORE + adj
3. Lăng School is the biggest school in the area.
(Trường Lăng là trường lớn nhất vùng.)
Giải thích: So sánh nhất của tính từ ngắn: adj + EST
4. The curriculum is more interesting than at An’s old school.
(Chương trình giảng dạy thú vị hơn ở trường cũ của An.)
Giải thích: Trong câu có “than” => so sánh hơn của tính từ dài: MORE + adj
5. Languages are the most important subjects at Lăng School.
(Ngôn ngữ là môn học quan trọng nhất ở Trường Lăng.)
Giải thích: So sánh nhất của tính từ dài: THE MOST + adj
6. An is happier than she was before.
(An hạnh phúc hơn trước.)
Giải thích: Trong câu có “than” => so sánh hơn của tính từ tận cùng là “-y”: adj + ER








Danh sách bình luận