4. Combine the sentences using defining relative clause.
(Kết hợp các câu sử dụng mệnh đề quan hệ xác định.)
1 This is the garden. Eva planted it.
This is the garden (which/that) Eva planted.
2 This is the cycling path. They built it last year.
_______________________________________
3 Bob is an environmentalist. He's working to improve the city's air quality.
____________________________________________________________
4 I'm looking after a dog. I found it by the river.
______________________________________
5 The man is a brilliant scientist. He gave a great talk in the exhibition.
________________________________________________________
1 This is the garden. Eva planted it. (Đây là khu vườn. Eva đã trồng nó.)
This is the garden (which/that) Eva planted. (Đây là khu vườn (mà/cái mà) Eva đã trồng.)
2 This is the cycling path. They built it last year. (Đây là con đường dành cho xe đạp. Họ đã xây dựng nó vào năm ngoái.)
This is the cycling path that they built last year. (Đây là con đường dành cho xe đạp mà họ đã xây dựng vào năm ngoái.)
3 Bob is an environmentalist. He's working to improve the city's air quality. (Bob là một nhà bảo vệ môi trường. Anh ấy đang làm việc để cải thiện chất lượng không khí của thành phố.)
Bob, who, is an environmentalist, is working to improve the city's air quality. (Bob, một nhà bảo vệ môi trường, đang nỗ lực cải thiện chất lượng không khí của thành phố.)
4 I'm looking after a dog. I found it by the river. (Tôi đang chăm sóc một con chó. Tôi tìm thấy nó bên bờ sông.)
I'm looking after a dog that I found by the river. (Tôi đang chăm sóc một con chó tôi tìm thấy bên bờ sông.)
5 The man is a brilliant scientist. He gave a great talk in the exhibition. (Người đàn ông này là một nhà khoa học lỗi lạc. Anh ấy đã có một bài nói chuyện tuyệt vời trong triển lãm.)
The man, who, is a brilliant scientist, gave a great talk in the exhibition. (Người đàn ông, một nhà khoa học lỗi lạc, đã có một bài nói chuyện thú vị tại triển lãm.)







Danh sách bình luận