wish + Past Simple
3. Rewrite the sentences using wish + Past Simple.
(Viết lại câu sử dụng wish + Quá khứ đơn.)
1 She doesn't have enough money to buy that cinema ticket.
She wishes she had enough money to buy that cinema ticket
2 Andy is addicted to computer games.
Andy wishes _____________________________________
3 We don't know how to create a social media account.
We wish ________________________________________
4 Tim and Ed can't talk to each other face-to-face now.
Tim and Ed wish _________________________________
5 We spend too much time on social media.
Our parents wish _________________________________
6 We don't have a car to get around.
We wish ________________________________________
7 Jackie can't ride a motorcycle.
Jackie wishes _____________________________________
8 My cousin doesn't go online to chat with me.
I wish ___________________________________________
9 Amy and Katherine don't see their grandparents every week.
Amy and Katherine wish ____________________________
10 My family lives in a crowded area.
I wish ___________________________________________
1 She doesn't have enough money to buy that cinema ticket. (Cô ấy không có đủ tiền để mua vé xem phim đó.)
She wishes she had enough money to buy that cinema ticket. (Cô ấy ước mình có đủ tiền để mua vé xem phim đó.)
2 Andy is addicted to computer games. (Andy nghiện trò chơi máy tính.)
Andy wishes he wasn’t addicted to computer games. (Andy ước gì anh ấy không nghiện trò chơi máy tính.)
3 We don't know how to create a social media account. (Chúng tôi không biết cách tạo tài khoản mạng xã hội.)
We wish we knew how to create a social media account. (Chúng tôi ước mình biết cách tạo tài khoản mạng xã hội.)
4 Tim and Ed can't talk to each other face-to-face now. (Tim và Ed hiện không thể nói chuyện trực tiếp với nhau.)
Tim and Ed wish they could talk to each other face-to-face now. (Tim và Ed ước gì bây giờ họ có thể nói chuyện trực tiếp với nhau.)
5 We spend too much time on social media. (Chúng ta dành quá nhiều thời gian cho mạng xã hội.)
Our parents wish we didn’t spend so much time on social media. (Cha mẹ chúng ta ước gì chúng ta không dành quá nhiều thời gian cho mạng xã hội.)
6 We don't have a car to get around. (Chúng tôi không có ô tô để đi lại.)
We wish we had a car to get around. (Chúng tôi ước mình có một chiếc ô tô để đi lại.)
7 Jackie can't ride a motorcycle. (Jackie không thể đi xe máy.)
Jackie wishes she could ride a motorcycle. (Jackie ước cô ấy có thể lái xe máy.)
8 My cousin doesn't go online to chat with me. (Anh họ của tôi không lên mạng để trò chuyện với tôi.)
I wish my cousin went online to chat with me. (Tôi ước gì anh họ tôi lên mạng để trò chuyện với tôi.)
9 Amy and Katherine don't see their grandparents every week. (Amy và Katherine không gặp ông bà hàng tuần.)
Amy and Katherine wish they saw their grandparents every week. (Amy và Katherine ước gì họ được gặp ông bà hàng tuần.)
10 My family lives in a crowded area. (Gia đình tôi sống ở khu đông đúc.)
I wish my family didn’t live in a crowded area. (Tôi ước gì gia đình tôi không sống ở nơi đông người.)








Danh sách bình luận