5. Choose the word that has a stress pattern different from the other.
(Chọn từ có cách nhấn trọng âm khác với từ còn lại.)
1. A. explore B. study C. enjoy D. improve
2. A. widen B. visit C. practise D. suggest
3. A. despite B. foreign C. global D. language
4. A. memory B. energy C. wonderful D. official
5. A. population B. application C. community D. entertainment

1.
A. explore /ɪkˈsplɔːr/
B. study /ˈstʌdi/
C. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/
D. improve /ɪmˈpruːv/
=> A, C, D có trọng âm thứ 2 còn B có trọng âm thứ 1
=> Chọn B
2.
A. widen /ˈwaɪdn/
B. visit /ˈvɪzɪt/
C. practise /ˈpræktɪs/
D. suggest /səɡˈdʒest/
=> A, B, C có trọng âm thứ 2 còn D có trọng âm thứ 2
=> Chọn D
3.
A. despite /dɪˈspaɪt/
B. foreign /ˈfɔːrən/
C. global /ˈɡləʊbl/
D. language /ˈlæŋɡwɪdʒ/
=> B, C, D có trọng âm thứ 1 còn A có trọng âm thứ 2
=> Chọn A
4.
A. memory /ˈmeməri/
B. energy /ˈenərdʒi/
C. wonderful /ˈwʌndərfl/
D. official /əˈfɪʃl/
=> A, B, C có trọng âm thứ 1 còn D có trọng âm thứ 2
=> Chọn D
5.
A. population /ˌpɑːpjuˈleɪʃn/
B. application /ˌæplɪˈkeɪʃn/
C. community /kəˈmjuːnəti/
D. entertainment /ˌentərˈteɪnmənt/
=> A, B, D có trọng âm thứ 3 còn C có trọng âm thứ 2
=> Chọn C









Danh sách bình luận