2. Rewrite the sentences without changing their meanings. Use the words in brackets.
(Viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi. Sử dụng các từ trong ngoặc.)
1.Although the weather was bad, she went to her English class on time. (IN SPITE OF)
__________________________________________________________________________
2. Ivy was able to get a high mark in spite of the difficult English test. (EVEN THOUGH)
__________________________________________________________________________
3. Bob is excited to learn a new language despite speaking three languages already. (THOUGH)
_______________________________________
4. I couldn’t find much information about the topic although I did lots of research. (IN SPITE OF)
__________________________________________________________________________
5. Though we use our English-learning apps, we prefer our English lessons at school. (DESPITE)
__________________________________________________________________________
6. Late doesn’t feel confident about her speaking skills despite being the top student in her English class. (ALTHOUGH)
__________________________________________________________________________
1.Although the weather was bad, she went to her English class on time. (Mặc dù thời tiết xấu nhưng cô ấy vẫn đến lớp học tiếng Anh đúng giờ.)
In spite of the bad weather, she went to her English class on time. (Bất chấp thời tiết xấu, cô ấy vẫn đến lớp học tiếng Anh đúng giờ.)
2. Ivy was able to get a high mark in spite of the difficult English test. (Ivy đã có thể đạt điểm cao mặc dù bài kiểm tra tiếng Anh khó.)
Ivy was able to get a high mark even though the English test was difficult. (Ivy đã đạt được điểm cao mặc dù bài kiểm tra tiếng Anh rất khó.)
3. Bob is excited to learn a new language despite speaking three languages already. (Bob rất hào hứng khi học một ngôn ngữ mới mặc dù đã nói được ba thứ tiếng.)
Bob is excited to learn a new language though he already speaks three languages. (Bob rất hào hứng khi học một ngôn ngữ mới mặc dù anh ấy đã nói được ba thứ tiếng.)
4. I couldn’t find much information about the topic although I did lots of research. (Tôi không thể tìm thấy nhiều thông tin về chủ đề này mặc dù tôi đã nghiên cứu rất nhiều.)
I couldn’t find much information about the topic in spite of having done lots of research. (Tôi không thể tìm thấy nhiều thông tin về chủ đề này mặc dù đã thực hiện rất nhiều nghiên cứu.)
5. Though we use our English-learning apps, we prefer our English lessons at school. (Mặc dù sử dụng các ứng dụng học tiếng Anh nhưng chúng tôi vẫn thích học tiếng Anh ở trường hơn.)
Despite using our English-learning apps, we prefer our English lessons at school. (Mặc dù sử dụng các ứng dụng học tiếng Anh nhưng chúng tôi vẫn thích học tiếng Anh ở trường hơn.)
6. Late doesn’t feel confident about her speaking skills despite being the top student in her English class. (Late không cảm thấy tự tin về kỹ năng nói của mình mặc dù cô ấy là học sinh đứng đầu lớp tiếng Anh.)
Late doesn’t feel confident about her speaking skills although she is the top student in her English class. (Late không cảm thấy tự tin về kỹ năng nói của mình mặc dù cô ấy là học sinh đứng đầu lớp tiếng Anh.)







Danh sách bình luận