|
Clauses/Phrases of concession express contrast although/though/even though + clause Although Gordon speaks two languages, he can’t read them very well. I feel confident to visit England even though I speak a little English. Though Jim loves social media, he rarely posts on his page. despite/in spite of + noun/verb-ing I practice my English every day in spite of my busy schedule. Despite making many mistakes, I won’t give up learning English. |
Tạm dịch:
|
Các mệnh đề/Cụm từ thể hiện sự nhượng bộ tương phản although/though/even though + clause (mặc dù/mặc dù/mặc dù + mệnh đề) Mặc dù Gordon nói được hai thứ tiếng nhưng anh ấy không thể đọc chúng tốt lắm. Tôi cảm thấy tự tin khi đến thăm nước Anh mặc dù tôi nói được một chút tiếng Anh. Mặc dù Jim yêu thích mạng xã hội nhưng anh hiếm khi đăng bài trên trang của mình. despite/in spite of + noun/verb-ing (mặc dù/bất chấp + danh từ/động từ-ing) Tôi luyện tập tiếng Anh mỗi ngày mặc dù lịch trình bận rộn của tôi. Dù mắc nhiều lỗi nhưng tôi sẽ không từ bỏ việc học tiếng Anh. |
1.Fill in the gaps with although/though/even though or despite/in spite of.
(Điền vào chỗ trống với although/though/even though hoặc despite/in spite of.)
1._______ we can’t speak English well, we decided to move to Australia.
2. She was able to find a job _______ not having a university degree.
3. I downloaded an English-speaking app _______ I’m too busy to use it.
4. _______ Rosa is busy with schoolwork, she studies English for one hour a day.
5. He wants to work in the USA _______ having a good job in his home country.
6. Jane needed to improve her writing skills to apply for a job in London _______ her good English speaking skills.
1. Although we can’t speak English well, we decided to move to Australia. (Mặc dù chúng tôi không thể nói tiếng Anh tốt nhưng chúng tôi đã quyết định chuyển đến Úc.)
2. She was able to find a job despite not having a university degree. (Cô ấy có thể tìm được việc làm mặc dù không có bằng đại học.)
3. I downloaded an English-speaking app even though I’m too busy to use it. (Tôi đã tải xuống một ứng dụng nói tiếng Anh mặc dù tôi quá bận để sử dụng nó.)
4. Although Rosa is busy with schoolwork, she studies English for one hour a day. (Mặc dù Rosa bận rộn với việc học ở trường nhưng cô ấy vẫn học tiếng Anh một giờ mỗi ngày.)
5. He wants to work in the USA despite having a good job in his home country. (Anh ấy muốn làm việc ở Mỹ mặc dù có một công việc tốt ở quê nhà.)
6. Jane needed to improve her writing skills to apply for a job in London despite her good English speaking skills. (Jane cần cải thiện kỹ năng viết của mình để xin việc ở London mặc dù kỹ năng nói tiếng Anh tốt của cô ấy.)







Danh sách bình luận