5. Choose the word that has a stress pattern different from the other.
(Chọn từ có cách nhấn trọng âm khác với từ còn lại.)
1. A. service B. healthcare C. station D. support
2. A. public B. complete C. urban D. rural
3. A. quality B. beautiful C. recycle D family
4. A. library B. suggestion C. energy D. hospital
5. A. renewable B. community C. traditional D. education

1.
A. service /ˈsɜːrvɪs/
B. healthcare /ˈhelθ ker/
C. station /ˈsteɪʃn/
D. support /səˈpɔːrt/
=> A, B, C có trọng âm 1 còn D có trọng âm 2
=> Chọn D
2.
A. public /ˈpʌblɪk/
B. complete /kəmˈpliːt/
C. urban /ˈɜːrbən/
D. rural /ˈrʊrəl/
=> A, C, D có trọng âm 1 còn B có trọng âm 2
=> Chọn B
3.
A. quality /ˈkwɑːləti/
B. beautiful /ˈbjuːtɪfl/
C. recycle /ˌriːˈsaɪkl/
D family /ˈfæməli/
=> A, B, D có trọng âm 1 còn C có trọng âm 2
=> Chọn C
4.
A. library /ˈlaɪbreri/
B. suggestion /səɡˈdʒestʃən/
C. energy /ˈenərdʒi/
D. hospital /ˈhɑːspɪtl/
=> A, C, D có trọng âm 1 còn B có trọng âm 2
=> Chọn B
5.
A. renewable /rɪˈnuːəbl/
B. community /kəˈmjuːnəti/
C. traditional /trəˈdɪʃənl/
D. education /ˌedʒuˈkeɪʃn/
=> A, B, C có trọng âm 2 còn D có trọng âm 3
=> Chọn D









Danh sách bình luận