5. Combine the sentences using non-defining relative clauses. Put commas where necessary.
(Kết hợp các câu sử dụng mệnh đề quan hệ không xác định. Đặt dấu phẩy khi cần thiết.)
1. Our city’s transport system is excellent. It uses clean energy.
_______________________________________________________________________
2. We are moving to Vancouver. It has good air and water quality.
_______________________________________________________________________
3. Julie drives an electric car. You met her at the clean-up club last week.
_______________________________________________________________________
4. Our car doesn’t cause air pollution. We bought it last month.
_______________________________________________________________________
5. I’m talking to Tom. His brother volunteers at the local community centre.
_______________________________________________________________________
6. My dad is developing new green spaces in the city. He is a city planner.
_______________________________________________________________________
1. Our city’s transport system is excellent. It uses clean energy. (Hệ thống giao thông của thành phố chúng tôi rất tuyệt vời. Nó sử dụng năng lượng sạch.)
Our city’s transport system, which uses clean energy, is excellent. (Hệ thống giao thông của thành phố chúng tôi sử dụng năng lượng sạch rất tuyệt vời.)
2. We are moving to Vancouver. It has good air and water quality. (Chúng tôi đang chuyển đến Vancouver. Nó có chất lượng không khí và nước tốt.)
We are moving to Vancouver, which has good air and water quality. (Chúng tôi đang chuyển đến Vancouver, nơi có chất lượng không khí và nước tốt.)
3. Julie drives an electric car. You met her at the clean-up club last week. (Julie lái một chiếc ô tô điện. Bạn đã gặp cô ấy ở câu lạc bộ dọn dẹp tuần trước.)
Julie drives an electric car, whom you met at the clean-up club last week. (Julie lái một chiếc ô tô điện mà bạn đã gặp ở câu lạc bộ dọn dẹp tuần trước.)
4. Our car doesn’t cause air pollution. We bought it last month. (Xe của chúng tôi không gây ô nhiễm không khí. Chúng tôi đã mua nó vào tháng trước.)
Our car, which we bought last month, doesn’t cause air pollution. (Chiếc xe mà chúng tôi mua tháng trước không gây ô nhiễm không khí.)
5. I’m talking to Tom. His brother volunteers at the local community centre. (Tôi đang nói chuyện với Tom. Anh trai của anh tình nguyện viên tại trung tâm cộng đồng địa phương.)
I’m talking to Tom, whose brother volunteers at the local community centre. (Tôi đang nói chuyện với Tom, anh trai của anh ấy làm tình nguyện viên tại trung tâm cộng đồng địa phương.)
6. My dad is developing new green spaces in the city. He is a city planner. (Bố tôi đang phát triển những không gian xanh mới trong thành phố. Anh ấy là người quy hoạch thành phố.)
My dad, who is a city planner, is developing new green spaces in the city. (Bố tôi, một nhà quy hoạch thành phố, đang phát triển những không gian xanh mới trong thành phố.)







Danh sách bình luận