6. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
(Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.)
1. A. game B. girl C. gate D. giant
2. A.get B. good C. gain D. gym
3. A. big B. age C. leg D. frog
4. A. teabag B. manage C. image D. usage
5. A. energy B. teenager C. gallery D. imagine

A. game /ɡeɪm/
B. girl /ɡɜːrl/
C. gate /ɡeɪt/
D. giant /ˈdʒaɪənt/
=> A, B, C có âm /g/ khác với âm /dʒ/
=> Chọn D.
2.
A. get /ɡet/
B. good /ɡʊd/
C. gain /ɡeɪn/
D. gym /dʒɪm/
=> A, B, C có âm /g/ khác với âm /dʒ/
=> Chọn D.
3.
A. big /bɪɡ/
B. age /eɪdʒ/
C. leg /leɡ/
D. frog /frɑːɡ/
=> A, C, D có âm /g/ khác với âm /dʒ/
=> Chọn B.
4.
A. teabag /ˈtiːbæɡ/
B. manage /ˈmænɪdʒ/
C. image /ˈɪmɪdʒ/
D. usage /ˈjuːzɪdʒ/
=> B, C, D có âm /dʒ/ khác với âm /g/
=> Chọn A.
5.
A. energy /ˈenərdʒi/
B. teenager /ˈtiːneɪdʒər/
C. gallery /ˈɡæləri/
D. imagine /ɪˈmædʒɪn/
=> A, B, D có âm /dʒ/ khác với âm /g/
=> Chọn C.








Danh sách bình luận